VIỆC ĐỌC SÁCH

“Đọc sách rất quan trọng. Đó là cách để chúng ta đặt mình vào hoàn cảnh của người khác, từ đó gây dựng lòng đồng cảm sâu sắc. Thế giới câu chuyện trong sách cho chúng ta khả năng tĩnh lặng và độc lập, hai điều đang biến mất nhanh hơn nước băng tan ở vùng cực.” – Những câu nói hay về sách của Ann Patchett

Tài nguyên dạy học

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

VĂN HỌC - TÁC PHẨM VÀ LỜI BÌNH

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Anh_ngay_sach_va_van_hoa_doc_2.jpg Huong_ung_tuan_le_hoc_tap_suot_doi.jpg Anh_ngay_sach_va_van_hoa_doc.jpg

LỊCH SỬ - TỰ HÀO VIỆT NAM

SÁCH NÓI - KỸ NĂNG SỐNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CA KHÚC NƠI ĐÓ TÌNH YÊU

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TỰ LÀM
    Người gửi: Nguyễn Tấn Hòa
    Ngày gửi: 14h:51' 10-01-2024
    Dung lượng: 570.0 KB
    Số lượt tải: 217
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I– NĂM HỌC 2023 2024
    MÔN TOÁN LỚP 10
    Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 28 câu TN+3 câu

    TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
    TỔ: TOÁN - TIN

    (Đề có 3 trang)

    TL)

    BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
    Mã đề 001

    Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    Câu 1: Cho là trọng tâm của tam giác

    . Với mọi điểm

    A.
    .
    C.
    .
    Câu 2: Đẳng thức nào đúng? 
    A.
    .
    B.
    Câu 3: Cho tam giác ABC có góc
    bằng
    A.
    .
    B.
    .

    B.
    D.
    .

    .
    .

    C.
    , độ dài

    .

    .

    C.

    D.
    .
    . Khi đó độ dài cạnh

    .

    Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ
    , cho hai vec tơ
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    Câu 5: Cho
    . Tọa độ của vec tơ
    A.
    .
    B.
    Câu 6: Cho 4 điểm bất kỳ
    A.
    .
    B.

    , ta luôn có

    D.


    .

    . Khi đó
    D.
    .

    .

    khi



    C.
    .
    . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
    . C.
    .

    D.

    .

    D.

    .

    Câu 7: Điểm xét tuyển vào lớp 10 của một học sinh lần lượt là
    Toán
    Văn
    Tiếng Anh
    8
    9
    7
    Điểm trung bình ba môn xét tuyển của học sinh đó bằng
    A. .
    B.
    .
    C. .
    Câu 8: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn
    A.

    N

    M

    N

    P

    C.
    Câu 9: Cho
    A.

    M


    .

    P

    A.

    .

    B.

    B.

    P

    M

    M

    .
    là trọng tâm,

    Câu 10: Cho hai tập hợp

    .

    ?

    .

    B.

    D.

    N

    D.
    là trung điểm
    .

    C.

    . Tập hợp
    .

    Mã đề 001

    C.

    .

    P

    .
    . Đẳng thức nào đúng?
    .

    ,

    N

    .

    Trang 1/5

    D.

    .


    D.

    .

    Câu 11: Cho đoạn thảng AB và điểm M thỏa mãn:

    . Khi đó hình nào sau đây

    là đúng?
    A M

    A

    B

    M

    H1

    A

    B

    A

    M B

    H2

    B

    H3

    M

    H4

    A. Hình 4.
    B. Hình 2 .
    C. Hình 3 .
    D. Hình 1 .
    Câu 12: Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ
    , cho tam giác
    , với

    .
    Tọa độ trọng tâm của tam giác

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 13: Trong mặt phẳng toạ độ
    , cho hai điểm

    . Khi đó độ dài đoạn thẳng
    bằng
    A.
    .
    B.
    .
    C. .
    D. .
    Câu 14: Cho hình bình hành ABCD với hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Khi đó mệnh đề
    nào sau đây là sai?
    A

    B

    O
    D

    A.
    .
    Câu 15: Cho góc

    C

    B.
    .
    C.
    tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

    .

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 16: Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    .

    D.

    .


    D.

    Câu 17: Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ
    , cho hai điểm
    của đoạn thẳng
    bằng
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 18: Cho hình bình hành
    . Vectơ tổng
    bằng
    A

    D.

    .

    . Tọa độ trung điểm
    D.

    .

    B

    O
    D

    C

    A.
    .
    B.
    .
    Câu 19: Viết mệnh đề sau bằng kí hiệu
    nó”

    C.
    .
    D.
    .
    hoặc : “Mọi số thực nhân với một thì đều bằng chính

    A.
    .
    B.
    .
    Câu 20: Mệnh đề phủ định của mệnh đề

    C.



    .

    D.

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 21: Công thức nào sau đây đúng với định lý côsin trong tam giác ABC ?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 22: Với I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Kết luận nào dưới đây đúng? 
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    Mã đề 001

    Trang 2/5

    .

    .

    Câu 23: Trong mặt phẳng toạ độ

    , cho hai điểm



    . Tọa độ vectơ

    bằng

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 24: Cho bảng điểm của của Lớp 10A kỳ thi học kỳ I môn Hoá được thống kê theo bảng sau.
    Hỏi điểm trung bình lớp đó ( làm tròn đến hàng phần chục) là bao nhiêu?
    Điểm
    Số HS

    5
    16

    6
    14

    7
    3

    8
    2

    9
    1

    A. 5,8 .
    B. 5,7.
    C. 6,3 .
    D. 6,7.
    Câu 25: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình

    ?

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    Câu 26: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A.

    .

    B.

    .

    Câu 27: Giá trị lượng giác
    A.

    .

    C.

    .

    .

    D.

    .

    bằng

    B.

    .

    C.

    Câu 28: Cho hình vuông
    có tâm
    với vectơ nào trong các vectơ sau?

    .

    D.

    .

    là giao điểm của hai đường chéo. Vectơ
    A

    cùng hướng

    B

    O
    C

    D

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1: (1,0 điểm) Khảo sát nhiệt độ (đơn vị 0C) ở tỉnh Gia Lai trong 9 ngày vào cùng khung giờ có kết quả
    như sau:
    a) Tính nhiệt độ trung bình trong 9 ngày trên của tỉnh Gia Lai.
    b) Tìm các tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba của mẫu số liệu.
    Bài 2: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A 3; 4 , B 2;1, C  1;  2  ,
    a) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
    b) Cho M  x; y  trên đoạn thẳng BC sao cho

    (0,5đ)
    . Tìm toạ độ điểm M.

    (0,5đ)

    Bài 3: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm
    . Giả sử A a; 0  và B 0; b  (với a, b là
    các số thực không âm) là hai điểm sao cho tam giác vuông tại
    và có diện tích nhỏ nhất. Tính giá trị

    Hết

    HKI – NĂM HỌC 2023 - 2024

    SỞ GD & ĐT GIA LAI

    Mã đề 001

    Trang 3/5

    MÔN TOÁN 10

    TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

    I.

    Thời gian làm bài : 60 Phút

    Phần đáp án câu trắc nghiệm:

    001

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28

    A
    B
    C
    D
    B
    B
    C
    B
    D
    A
    D
    C
    A
    B
    C
    A
    D
    C
    A
    A
    A
    C
    B
    A
    D
    B
    B
    B
    II. Tự luận:

    C

    002

    003

    004

    D
    B
    D
    C
    B
    A
    C
    C
    D
    A
    A
    A
    B
    D
    A
    C
    B
    A
    C
    B
    C
    B
    C
    C
    B
    D
    C
    D

    A
    B
    A
    C
    B
    B
    A
    C
    C
    D
    C
    C
    D
    D
    D
    B
    C
    B
    B
    C
    B
    C
    B
    A
    A
    A
    A
    D

    B
    D
    A
    D
    B
    B
    B
    D
    D
    B
    C
    A
    D
    C
    C
    D
    B
    C
    A
    B
    D
    B
    D
    C
    C
    C
    D
    B

    Đáp án

    Câu

    Điểm

    1

    0.5

    1.a
    Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm ta được:
    20
    23
    24
    25 26
    27 28
    30

    31

    Vì cỡ mẫu n 9 là số lẻ nên
    1
    1.b

    Tứ phân vị thứ 2 là trung vị của mẫu số liệu. Do đó,
    Q2 M e 26 .
    Tứ phân vị thứ 1 là trung vị của số liệu: Q1 (23  24) : 2 23,5 .
    Tứ phân vị thứ 3 là trung vị của số liệu: Q3 (28  30) : 2 29 .
    Mã đề 001

    Trang 4/5

    0.25
    0.25

    1
    2

    Cho A(3; 4); B (2;1); C (  1;  2)

    1.0





    Gọi D  x; y  . AD  x  3; y  4 ; BC  3;  3
     
    Tứ giác ABCD là hình bình hành  AD BC

    2

    0.25

    2.a
     x  3  3
     x 0
    
    
     D(0;1)
     y  4  3  y 1

    Gọi M  x; y  . Vì:
    2
    2.b

    3.



     1
     BM  BC 
    4

    0.25
    0.25

    nên
    1

    x

    2

    ( 3)
    
    4


    1
     y  1  ( 3)
    4
    

    5

    x

    
    4

     y 1
    4
    

    0.25



    Ta có FA a  3;  1, FB  3; b  1 .Tam giác FAB là tam giác vuông

    tại F khi và chỉ khi

    FA.FB 0   3 a  3  b  1 0  b 10  3a

    *

    0.25
    0.25

    10
    **
    3

    Với a 0, b 0 suy ra 0 a 

    1
    1
    2
    2
    S FAB  FA.FB  a  3  1. 9  b  1 
    2
    2
    .
    3 2
    3
    3 3
    2
    a  6a  10   2 a  3  2  2
    2
    3
    Do đó min S FAB  đạt được khi a 3 (Thoả mãn điều kiện
    2
    (**)), khi đó b 1 .
    Vậy: 2a  b 2.3  1 5

    Mã đề 001

    Trang 5/5

    0.25

    0.25
     
    Gửi ý kiến