CA KHÚC NƠI ĐÓ TÌNH YÊU
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Nguyễn Tấn Hòa
Ngày gửi: 14h:51' 10-01-2024
Dung lượng: 570.0 KB
Số lượt tải: 217
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Nguyễn Tấn Hòa
Ngày gửi: 14h:51' 10-01-2024
Dung lượng: 570.0 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I– NĂM HỌC 2023 2024
MÔN TOÁN LỚP 10
Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 28 câu TN+3 câu
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
TỔ: TOÁN - TIN
(Đề có 3 trang)
TL)
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Mã đề 001
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cho là trọng tâm của tam giác
. Với mọi điểm
A.
.
C.
.
Câu 2: Đẳng thức nào đúng?
A.
.
B.
Câu 3: Cho tam giác ABC có góc
bằng
A.
.
B.
.
B.
D.
.
.
.
C.
, độ dài
.
.
C.
D.
.
. Khi đó độ dài cạnh
.
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ
, cho hai vec tơ
A.
.
B.
.
C.
Câu 5: Cho
. Tọa độ của vec tơ
A.
.
B.
Câu 6: Cho 4 điểm bất kỳ
A.
.
B.
, ta luôn có
D.
và
.
. Khi đó
D.
.
.
khi
là
C.
.
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
. C.
.
D.
.
D.
.
Câu 7: Điểm xét tuyển vào lớp 10 của một học sinh lần lượt là
Toán
Văn
Tiếng Anh
8
9
7
Điểm trung bình ba môn xét tuyển của học sinh đó bằng
A. .
B.
.
C. .
Câu 8: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn
A.
N
M
N
P
C.
Câu 9: Cho
A.
M
có
.
P
A.
.
B.
B.
P
M
M
.
là trọng tâm,
Câu 10: Cho hai tập hợp
.
?
.
B.
D.
N
D.
là trung điểm
.
C.
. Tập hợp
.
Mã đề 001
C.
.
P
.
. Đẳng thức nào đúng?
.
,
N
.
Trang 1/5
D.
.
là
D.
.
Câu 11: Cho đoạn thảng AB và điểm M thỏa mãn:
. Khi đó hình nào sau đây
là đúng?
A M
A
B
M
H1
A
B
A
M B
H2
B
H3
M
H4
A. Hình 4.
B. Hình 2 .
C. Hình 3 .
D. Hình 1 .
Câu 12: Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ
, cho tam giác
, với
và
.
Tọa độ trọng tâm của tam giác
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Trong mặt phẳng toạ độ
, cho hai điểm
và
. Khi đó độ dài đoạn thẳng
bằng
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Câu 14: Cho hình bình hành ABCD với hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Khi đó mệnh đề
nào sau đây là sai?
A
B
O
D
A.
.
Câu 15: Cho góc
C
B.
.
C.
tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 16: Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp
A.
.
B.
.
C.
.
.
D.
.
là
D.
Câu 17: Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ
, cho hai điểm
của đoạn thẳng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 18: Cho hình bình hành
. Vectơ tổng
bằng
A
D.
.
. Tọa độ trung điểm
D.
.
B
O
D
C
A.
.
B.
.
Câu 19: Viết mệnh đề sau bằng kí hiệu
nó”
C.
.
D.
.
hoặc : “Mọi số thực nhân với một thì đều bằng chính
A.
.
B.
.
Câu 20: Mệnh đề phủ định của mệnh đề
C.
là
.
D.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Công thức nào sau đây đúng với định lý côsin trong tam giác ABC ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Với I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Kết luận nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Mã đề 001
Trang 2/5
.
.
Câu 23: Trong mặt phẳng toạ độ
, cho hai điểm
và
. Tọa độ vectơ
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Cho bảng điểm của của Lớp 10A kỳ thi học kỳ I môn Hoá được thống kê theo bảng sau.
Hỏi điểm trung bình lớp đó ( làm tròn đến hàng phần chục) là bao nhiêu?
Điểm
Số HS
5
16
6
14
7
3
8
2
9
1
A. 5,8 .
B. 5,7.
C. 6,3 .
D. 6,7.
Câu 25: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 26: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
.
Câu 27: Giá trị lượng giác
A.
.
C.
.
.
D.
.
bằng
B.
.
C.
Câu 28: Cho hình vuông
có tâm
với vectơ nào trong các vectơ sau?
.
D.
.
là giao điểm của hai đường chéo. Vectơ
A
cùng hướng
B
O
C
D
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Khảo sát nhiệt độ (đơn vị 0C) ở tỉnh Gia Lai trong 9 ngày vào cùng khung giờ có kết quả
như sau:
a) Tính nhiệt độ trung bình trong 9 ngày trên của tỉnh Gia Lai.
b) Tìm các tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba của mẫu số liệu.
Bài 2: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A 3; 4 , B 2;1, C 1; 2 ,
a) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
b) Cho M x; y trên đoạn thẳng BC sao cho
(0,5đ)
. Tìm toạ độ điểm M.
(0,5đ)
Bài 3: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm
. Giả sử A a; 0 và B 0; b (với a, b là
các số thực không âm) là hai điểm sao cho tam giác vuông tại
và có diện tích nhỏ nhất. Tính giá trị
Hết
HKI – NĂM HỌC 2023 - 2024
SỞ GD & ĐT GIA LAI
Mã đề 001
Trang 3/5
MÔN TOÁN 10
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
I.
Thời gian làm bài : 60 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
001
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
A
B
C
D
B
B
C
B
D
A
D
C
A
B
C
A
D
C
A
A
A
C
B
A
D
B
B
B
II. Tự luận:
C
002
003
004
D
B
D
C
B
A
C
C
D
A
A
A
B
D
A
C
B
A
C
B
C
B
C
C
B
D
C
D
A
B
A
C
B
B
A
C
C
D
C
C
D
D
D
B
C
B
B
C
B
C
B
A
A
A
A
D
B
D
A
D
B
B
B
D
D
B
C
A
D
C
C
D
B
C
A
B
D
B
D
C
C
C
D
B
Đáp án
Câu
Điểm
1
0.5
1.a
Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm ta được:
20
23
24
25 26
27 28
30
31
Vì cỡ mẫu n 9 là số lẻ nên
1
1.b
Tứ phân vị thứ 2 là trung vị của mẫu số liệu. Do đó,
Q2 M e 26 .
Tứ phân vị thứ 1 là trung vị của số liệu: Q1 (23 24) : 2 23,5 .
Tứ phân vị thứ 3 là trung vị của số liệu: Q3 (28 30) : 2 29 .
Mã đề 001
Trang 4/5
0.25
0.25
1
2
Cho A(3; 4); B (2;1); C ( 1; 2)
1.0
Gọi D x; y . AD x 3; y 4 ; BC 3; 3
Tứ giác ABCD là hình bình hành AD BC
2
0.25
2.a
x 3 3
x 0
D(0;1)
y 4 3 y 1
Gọi M x; y . Vì:
2
2.b
3.
1
BM BC
4
0.25
0.25
nên
1
x
2
( 3)
4
1
y 1 ( 3)
4
5
x
4
y 1
4
0.25
Ta có FA a 3; 1, FB 3; b 1 .Tam giác FAB là tam giác vuông
tại F khi và chỉ khi
FA.FB 0 3 a 3 b 1 0 b 10 3a
*
0.25
0.25
10
**
3
Với a 0, b 0 suy ra 0 a
1
1
2
2
S FAB FA.FB a 3 1. 9 b 1
2
2
.
3 2
3
3 3
2
a 6a 10 2 a 3 2 2
2
3
Do đó min S FAB đạt được khi a 3 (Thoả mãn điều kiện
2
(**)), khi đó b 1 .
Vậy: 2a b 2.3 1 5
Mã đề 001
Trang 5/5
0.25
0.25
MÔN TOÁN LỚP 10
Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 28 câu TN+3 câu
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
TỔ: TOÁN - TIN
(Đề có 3 trang)
TL)
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Mã đề 001
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cho là trọng tâm của tam giác
. Với mọi điểm
A.
.
C.
.
Câu 2: Đẳng thức nào đúng?
A.
.
B.
Câu 3: Cho tam giác ABC có góc
bằng
A.
.
B.
.
B.
D.
.
.
.
C.
, độ dài
.
.
C.
D.
.
. Khi đó độ dài cạnh
.
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ
, cho hai vec tơ
A.
.
B.
.
C.
Câu 5: Cho
. Tọa độ của vec tơ
A.
.
B.
Câu 6: Cho 4 điểm bất kỳ
A.
.
B.
, ta luôn có
D.
và
.
. Khi đó
D.
.
.
khi
là
C.
.
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
. C.
.
D.
.
D.
.
Câu 7: Điểm xét tuyển vào lớp 10 của một học sinh lần lượt là
Toán
Văn
Tiếng Anh
8
9
7
Điểm trung bình ba môn xét tuyển của học sinh đó bằng
A. .
B.
.
C. .
Câu 8: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn
A.
N
M
N
P
C.
Câu 9: Cho
A.
M
có
.
P
A.
.
B.
B.
P
M
M
.
là trọng tâm,
Câu 10: Cho hai tập hợp
.
?
.
B.
D.
N
D.
là trung điểm
.
C.
. Tập hợp
.
Mã đề 001
C.
.
P
.
. Đẳng thức nào đúng?
.
,
N
.
Trang 1/5
D.
.
là
D.
.
Câu 11: Cho đoạn thảng AB và điểm M thỏa mãn:
. Khi đó hình nào sau đây
là đúng?
A M
A
B
M
H1
A
B
A
M B
H2
B
H3
M
H4
A. Hình 4.
B. Hình 2 .
C. Hình 3 .
D. Hình 1 .
Câu 12: Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ
, cho tam giác
, với
và
.
Tọa độ trọng tâm của tam giác
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Trong mặt phẳng toạ độ
, cho hai điểm
và
. Khi đó độ dài đoạn thẳng
bằng
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Câu 14: Cho hình bình hành ABCD với hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Khi đó mệnh đề
nào sau đây là sai?
A
B
O
D
A.
.
Câu 15: Cho góc
C
B.
.
C.
tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 16: Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp
A.
.
B.
.
C.
.
.
D.
.
là
D.
Câu 17: Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ
, cho hai điểm
của đoạn thẳng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 18: Cho hình bình hành
. Vectơ tổng
bằng
A
D.
.
. Tọa độ trung điểm
D.
.
B
O
D
C
A.
.
B.
.
Câu 19: Viết mệnh đề sau bằng kí hiệu
nó”
C.
.
D.
.
hoặc : “Mọi số thực nhân với một thì đều bằng chính
A.
.
B.
.
Câu 20: Mệnh đề phủ định của mệnh đề
C.
là
.
D.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Công thức nào sau đây đúng với định lý côsin trong tam giác ABC ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Với I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Kết luận nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Mã đề 001
Trang 2/5
.
.
Câu 23: Trong mặt phẳng toạ độ
, cho hai điểm
và
. Tọa độ vectơ
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Cho bảng điểm của của Lớp 10A kỳ thi học kỳ I môn Hoá được thống kê theo bảng sau.
Hỏi điểm trung bình lớp đó ( làm tròn đến hàng phần chục) là bao nhiêu?
Điểm
Số HS
5
16
6
14
7
3
8
2
9
1
A. 5,8 .
B. 5,7.
C. 6,3 .
D. 6,7.
Câu 25: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 26: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
.
Câu 27: Giá trị lượng giác
A.
.
C.
.
.
D.
.
bằng
B.
.
C.
Câu 28: Cho hình vuông
có tâm
với vectơ nào trong các vectơ sau?
.
D.
.
là giao điểm của hai đường chéo. Vectơ
A
cùng hướng
B
O
C
D
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Khảo sát nhiệt độ (đơn vị 0C) ở tỉnh Gia Lai trong 9 ngày vào cùng khung giờ có kết quả
như sau:
a) Tính nhiệt độ trung bình trong 9 ngày trên của tỉnh Gia Lai.
b) Tìm các tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba của mẫu số liệu.
Bài 2: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A 3; 4 , B 2;1, C 1; 2 ,
a) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
b) Cho M x; y trên đoạn thẳng BC sao cho
(0,5đ)
. Tìm toạ độ điểm M.
(0,5đ)
Bài 3: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm
. Giả sử A a; 0 và B 0; b (với a, b là
các số thực không âm) là hai điểm sao cho tam giác vuông tại
và có diện tích nhỏ nhất. Tính giá trị
Hết
HKI – NĂM HỌC 2023 - 2024
SỞ GD & ĐT GIA LAI
Mã đề 001
Trang 3/5
MÔN TOÁN 10
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
I.
Thời gian làm bài : 60 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
001
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
A
B
C
D
B
B
C
B
D
A
D
C
A
B
C
A
D
C
A
A
A
C
B
A
D
B
B
B
II. Tự luận:
C
002
003
004
D
B
D
C
B
A
C
C
D
A
A
A
B
D
A
C
B
A
C
B
C
B
C
C
B
D
C
D
A
B
A
C
B
B
A
C
C
D
C
C
D
D
D
B
C
B
B
C
B
C
B
A
A
A
A
D
B
D
A
D
B
B
B
D
D
B
C
A
D
C
C
D
B
C
A
B
D
B
D
C
C
C
D
B
Đáp án
Câu
Điểm
1
0.5
1.a
Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm ta được:
20
23
24
25 26
27 28
30
31
Vì cỡ mẫu n 9 là số lẻ nên
1
1.b
Tứ phân vị thứ 2 là trung vị của mẫu số liệu. Do đó,
Q2 M e 26 .
Tứ phân vị thứ 1 là trung vị của số liệu: Q1 (23 24) : 2 23,5 .
Tứ phân vị thứ 3 là trung vị của số liệu: Q3 (28 30) : 2 29 .
Mã đề 001
Trang 4/5
0.25
0.25
1
2
Cho A(3; 4); B (2;1); C ( 1; 2)
1.0
Gọi D x; y . AD x 3; y 4 ; BC 3; 3
Tứ giác ABCD là hình bình hành AD BC
2
0.25
2.a
x 3 3
x 0
D(0;1)
y 4 3 y 1
Gọi M x; y . Vì:
2
2.b
3.
1
BM BC
4
0.25
0.25
nên
1
x
2
( 3)
4
1
y 1 ( 3)
4
5
x
4
y 1
4
0.25
Ta có FA a 3; 1, FB 3; b 1 .Tam giác FAB là tam giác vuông
tại F khi và chỉ khi
FA.FB 0 3 a 3 b 1 0 b 10 3a
*
0.25
0.25
10
**
3
Với a 0, b 0 suy ra 0 a
1
1
2
2
S FAB FA.FB a 3 1. 9 b 1
2
2
.
3 2
3
3 3
2
a 6a 10 2 a 3 2 2
2
3
Do đó min S FAB đạt được khi a 3 (Thoả mãn điều kiện
2
(**)), khi đó b 1 .
Vậy: 2a b 2.3 1 5
Mã đề 001
Trang 5/5
0.25
0.25
 





