VIỆC ĐỌC SÁCH

“Đọc sách rất quan trọng. Đó là cách để chúng ta đặt mình vào hoàn cảnh của người khác, từ đó gây dựng lòng đồng cảm sâu sắc. Thế giới câu chuyện trong sách cho chúng ta khả năng tĩnh lặng và độc lập, hai điều đang biến mất nhanh hơn nước băng tan ở vùng cực.” – Những câu nói hay về sách của Ann Patchett

Tài nguyên dạy học

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

VĂN HỌC - TÁC PHẨM VÀ LỜI BÌNH

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Anh_ngay_sach_va_van_hoa_doc_2.jpg Huong_ung_tuan_le_hoc_tap_suot_doi.jpg Anh_ngay_sach_va_van_hoa_doc.jpg

LỊCH SỬ - TỰ HÀO VIỆT NAM

SÁCH NÓI - KỸ NĂNG SỐNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CA KHÚC NƠI ĐÓ TÌNH YÊU

    đề ôn tập sóng cơ.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
    Ngày gửi: 13h:58' 23-08-2024
    Dung lượng: 7.1 MB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    1

    Chủ đề

    MÔ TẢ SÓNG

    Tóm tắt lý thuyết

    I

    Chuyên đề 2
    1

    SÓNG

    Sóng cơ

    - Sóng cơ là những biến dạng cơ lan truyền
    trong một môi trường đàn hồi.

    - Nguyên nhân tạo nên sóng truyền trong một
    môi trường:
    + Nguồn dao động từ bên ngoài tác dụng lên môi
    trường tại điểm O.
    + Lực liên kết giữa các phần tử của môi trường.
    => Năng lượng sóng được truyền đi theo
    phương truyền sóng. Quá trình truyền sóng là
    quá trình truyền năng lượng.
    - Sự lệch pha giữa các phần tử dao động trên
    phương truyền sóng tạo nên hình ảnh của sóng.

    2

    Các đại lượng đặc trưng của sóng

    Đại
    lượng
    Biên độ
    sóng

    Chu kì
    sóng

    Khái niệm

    Đặc điểm

    Là độ lệch lớn nhất của Sóng có biên độ
    phần tử sóng khỏi vị trí càng lớn thì phẩn
    cân bằng.
    tử sóng dao động
    càng mạnh.
    Là khoảng thời gian để Bằng chu kì dao
    hai ngọn sóng liên tiếp động của phần tử
    chạy qua một điểm sóng.
    đang xét.

    Ngày cập nhật: 22/7/2023
    1


    hiệu

    Công
    thức

    A

    T

    Đơn
    vị
    mét

    T=

    1
    f

    giây

    Tần số
    sóng

    Bước
    sóng
    Tốc độ
    truyền
    sóng

    Cường
    độ sóng

    3

    Là số các ngọn sóng đi
    qua một điểm đang xét
    trong một đơn vị thời
    gian.
    Là khoảng cách giữa hai
    ngọn sóng liên tiếp.

    Bằng tần số dao
    động của nguồn
    sóng.
    Bằng
    quãng
    đường mà sóng
    truyền được trong
    một chu kì.

    Là tốc độ lan truyền
    biến dạng.
    Là năng lượng sóng
    được truyền qua một
    đơn vị diện tích vuông
    góc với phương truyền
    sóng trong một đơn vị
    thời gian.

    Phương trình sóng

    Giả sử nguồn sóng O dao động điều hòa theo
    phương vuông góc với trục Ox, có li độ được mô tả bởi
    phương trình:
    uo = Acos (ωt)
    Phương trình sóng truyền theo trục Ox là:
    uM = Acos (ωt -

    4

    2 πx
    )
    λ

    Phân loại sóng

    a. Sóng ngang
     là sóng trong đó các phần tử của môi
    trường dao động theo phương vuông góc
    với phương truyền sóng.
    Trừ trường hợp sóng mặt nước, còn sóng
    ngang chỉ truyền được trong chất rắn.
    Ví dụ: sóng trên mặt nước, sóng trên sợi dây
    cao su.
    b. Sóng dọc: là sóng trong đó các phần tử của
    môi trường dao động theo phương trùng với
    phương truyền sóng.
    Sóng dọc truyền được cả trong chất khí, chất
    lỏng và chất rắn
    Ví dụ: sóng âm, sóng trên lò xo.
    Sóng cơ không truyền được trong chân không.
    Ngày cập nhật: 22/7/2023
    2

    f

    λ

    v

    I

    f=

    1
    T

    λ = v.T
    =

    v
    f

    v = λ.f

    I=

    E
    S . ∆t

    Hz

    mét

    m/s

    W/m2

    CHỦ ĐỀ 08: MÔ TẢ SÓNG
    I.Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
    Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước nếu ta thay đổi tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng
    nào sau đây không thay đổi?
    A.Chu kì sóng.
    B. Bước sóng.
    C. Tần số sóng.
    D. Tốc độ truyền sóng.
    Câu 1. Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng?
    A. Sóng là dao động lan truyền trong không gian theo thời gian.
    B. Sóng là dao động lan truyền trong chân không theo thời gian.
    C. Sóng là sự lan truyền phần tử vật chất trong không gian.
    D. Sóng là sự lan truyền phần tử vật chất trong chân không.
    Câu 2. Độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng gọi là
    A.tốc độ truyền sóng.
    B. bước sóng.
    C. biên độ sóng.

    D. cường độ sóng.

    Câu 3. Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là
    A. tốc độ truyền sóng.
    B. bước sóng.
    C. cường độ sóng.

    D. bước sóng.

    Câu 4. Năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một
    đơn vị thời gian gọi là
    A.chu kì sóng.
    B. tần số sóng.
    C. bước sóng.
    D. năng lượng sóng.
    Câu 5. Chu kì dao động của phần tử sóng gọi là
    A.tần số sóng.
    B. chu kì sóng.

    C. bước sóng.

    D. tốc độ truyền sóng.

    Câu 6. Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng gọi là
    A.tốc độ dao động.
    B. bước sóng.
    C. tốc độ truyền sóng.

    D. năng lượng sóng.

    Câu 7. Năng lượng sóng E được truyền qua một đơn vị diện tích S vuông góc với phương truyền sóng trong
    một đơn vị thời gian
    A.

    .

    gọi là cường độ sóng I. Mối liên hệ giữa các đại lượng trên là
    B.

    .

    C.
    u(cm)

    .

    D.

    .

    Câu 8. Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Sóng này có
    bước sóng bằng
    A.25 cm.
    B. 50 cm.
    C. 75 cm.

    6
    0

    25

    50

    75

    x(cm)

    6
    phương truyền sóng

    D. 6 cm.

    Câu 9. (THPTQG 2019). Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong
    A. chất rắn.
    B. chất lỏng.
    C. chất khí.
    D. chân không.
    Câu 10. (THPTQG 2017). Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền
    sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường
    A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
    B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
    C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
    D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
    Câu 11. (THPTQG 2017). Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

    Ngày cập nhật: 22/7/2023
    3

    A. rắn, lỏng và chân không.
    B. rắn, lỏng và khí.
    C. rắn, khí và chân không.D. lỏng, khí và chân không.
    Câu 12. (THPTQG 2015). Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử
    môi trường
    A. là phương ngang.
    B. là phương thẳng đứng.
    C. trùng với phương truyền sóng.
    D. vuông góc với phương truyền sóng.
    Câu 13. (THPT 2021). Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền
    qua được gọi là
    A. tốc độ truyền sóng.
    B. năng lượng sóng.
    C. tần số của sóng.
    D. biên độ của sóng.
    Câu 14. (THPTQG 2017). Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
    A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
    B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
    C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
    D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
    Câu 15. (Minh Họa Bộ GD 2021). Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox Khoảng cách
    giữa hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà phần từ môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là
    A. hai bước sóng.
    B. một bước sóng.
    C. một phần tư bước sóng.
    D. một nửa bước sóng.
    Câu 16. (THPT 2009). Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là
    A. 8 Hz.
    B. 4 Hz.
    C. 16 Hz.
    D. 10 Hz.
    Câu 17. Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng
    sóng trong môi trường là

    . Tốc độ truyền

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 18. Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 19. (Minh Họa Bộ GD 2022). Trong sự truyền sóng cơ, tốc độ lan truyền dao động trong môi trường
    được gọi là
    A. bước sóng.
    B. biên độ của sóng.
    C. năng lượng sóng.
    D. tốc độ truyền sóng.
    Câu 20. (THPTQG 2015). Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình
    u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính băng s. Tần số của sóng này bằng
    A. 15 Hz.
    B. 10 Hz.
    C. 5 Hz.
    D. 20 Hz.
    Câu 21. (ĐH 2004). Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này
    có bước sóng là
    A. 150 cm.
    B. 100 cm.
    C. 50 cm.
    D. 25 cm.
    Câu 22. (THPT 2009). Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là
    u=6cos(4t – 0,02x); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
    A. 150 cm.
    B. 50 cm.
    C. 100 cm.
    D. 200 cm.
    Câu 23. Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20 s và khoảng cách
    giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2m. Tốc độ truyền sóng biển là
    A. 40 cm/s.
    B. 50 cm/s.
    C. 60 cm/s.
    D. 80 cm/s.
    Câu 24. Một sóng cơ có phương trình dao động tại một điểm M là
    điểm t = 5s là

    Ngày cập nhật: 22/7/2023
    4

    (cm). Li độ của M tại thời

    A.
    cm.
    B.
    cm.
    C. 2 cm.
    D. 4 cm.
    Câu 25. (ĐH 2010). Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng
    ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn,
    gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m. Tốc độ truyền sóng là
    A. 30 m/s.
    B. 15 m/s.
    C. 12 m/s.
    D. 25 m/s.
    Câu 26. (CĐ 2009). Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
    nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
    A. 0,5 m.
    B. 1,0 m.
    C. 2,0 m.
    D. 2,5 m.
    Câu 27. Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 s, khoảng cách giữa hai ngọn
    sóng là 10 m. Tần số sóng biển và vận tốc truyền sóng biển bằng
    A. 0,25 Hz; 2,5 m/s.
    B. 4 Hz; 25 m/s.
    C. 25 Hz; 2,5 m/s.
    D. 4 Hz; 25 cm/s.
    Câu 28. (ĐH 2014). Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này
    có bước sóng là
    A. 150 cm.
    B. 100 cm.
    C. 50 cm.
    D. 25 cm.
    Câu 29. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là
    (cm), với t đo bằng s, x
    đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là
    A. 3 m/s.
    B. 60 m/s.
    C. 6 m/s.
    D. 30 m/s.
    Câu 30. (CĐ 2014). Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần
    nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau
    A. 2 cm.
    B. 3 cm.
    C. 4 cm.
    D. 1 cm.
    Câu 31. (ĐH 2007). Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = Acos20t (cm) với t tính bằng
    giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
    A. 20.
    B. 40.
    C. 10.
    D. 30.
    Câu 32. (ĐH 2010). Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước. Khi lá
    thép dao động với tần số 120 Hz, tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6mm, biết rằng khoảng cách giữa 9
    gợn lồi liên tiếp là 4 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
    A. 120 cm/s.
    B. 40 cm/s.
    C. 100 cm/s.
    D. 60 cm/s.
    Câu 33. (CĐ 2013). Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của
    nguồn sóng (đặt tại O) là uO = 4cos100πt (cm). Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng,
    phần tử môi trường dao động với phương trình là
    A. uM = 4cos100πt (cm). B. uM = 4cos(100πt + 0,5π) (cm).
    C. uM = 4cos(100πt + π) (cm).
    D. uM = 4cos(100πt – 0,5π) (cm).
    Câu 34. Cho một sợi dây đàn hồi, thẳng dài. Đầu O của sợi dây dao động với phương trình
    (cm). Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s. Li độ của điểm M trên dây cách O một đoạn 20 cm theo phương
    truyền sóng tại thời điểm 0,35 s là
    A.
    cm.
    B.
    cm.
    C. 4 cm.
    D. – 4 cm.
    Câu 35. (CĐ 2014). Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(8πt – 0,04πx) (u và x
    tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3 s, tọa độ phần tử M là x = 25 cm đang có li độ là
    A.5,0 cm.
    B. –5,0 cm.
    C. 2,5 cm.
    D. –2,5 cm.
    Câu 36. (THPTQG 2018). Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ
    hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng λ. Biết

    và phương trình dao động

    của phần tử tại M là uM = 5cos10πt (cm) (tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm
    A.

    cm/s.

    B.

    Ngày cập nhật: 22/7/2023
    5

    cm/s.

    C. 25π cm/s.

    D. 50π cm/s.

    s là

    Câu 37. Trong môi trường có vận tốc truyền sóng là v, sóng truyền từ nguồn có phương trình là u = acos(
    2ft ) (cm). Một điểm M trong môi trường cách nguồn một đoạn x có pha ban đầu là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 38. (ĐH 2009). Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình

    (cm). Biết dao

    động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là . Tốc
    độ truyền của sóng đó là
    A. 1,0 m/s
    B. 2,0 m/s.
    C. 1,5 m/s.
    D. 6,0 m/s.
    Câu 39. (CĐ 2008). Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ
    4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng
    những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc
    A. rad.
    B.  rad.
    C. 2 rad.
    Câu 40. (THPTQG 2017). Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang
    hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một
    đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và
    O dao động lệch pha nhau

    D.

    rad.

    A. .
    B. .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 41. (THPTQG 2017). Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương
    của trục Ox. Tại thời điểm t 0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q
    dao động lệch pha nhau
    A.

    B.

    .

    C.
    .
    D. .
    Câu 42. Một sóng hình sin có tần số 15 Hz truyền trên một sợi dây nằm
    ngang trùng với trục Ox. Hình bên là hình ảnh của một đoạn dây tại một thời
    điểm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
    A. 90 cm/s.
    B. 120 cm/s.
    C. 180 cm/s.
    D. 240 cm/s.
    Câu 43. (CĐ 2012). Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng
    có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược
    pha nhau. Tần số sóng trên dây là
    A. 42 Hz.
    B. 35 Hz.
    C. 40 Hz.
    D. 37 Hz.
    Câu 44. (ĐH 2011). Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền
    sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O
    và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền
    sóng là
    A. 100 cm/s.
    B. 80 cm/s.
    C. 85 cm/s.
    D. 90 cm/s.
    Câu 45. (ĐH 2013). Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
    với tần số 50 Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách

    Ngày cập nhật: 22/7/2023
    6

    nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi
    trong khoảng từ 70 cm/s đến 80 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
    A. 75 cm/s.
    B. 80 cm/s.
    C. 70 cm/s.
    D. 72 cm/s.
    II.Câu trắc nghiệm đúng sai.
    Câu 1. Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền
    thực hiện được 24 dao động trong 40s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 12cm so với mặt hồ yên lặng
    và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10m sau 5s.
    a) Chu kì dao động của thuyền là 0,6 s






    b) Tốc độ lan truyền của sóng là: v = 2 m/s
    c) Bước sóng là λ= 12 cm
    d) Biên độ sóng là: A = 12cm

    Câu 2. Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương trình: u=10cos(2πt+0,01πx).Trong đó u và x được
    tính bằng cm và t được tính bằng s.
    a) Chu kì dao động của sóng là 1s

    b) Tốc độ lan truyền của sóng là: v = 2 m/s
    c) Bước sóng là λ= 2 cm
    d) Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50cm vào thời điểm t = 4s là 0
    Câu 3.
    Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái sang phải
    trên một dây dài (như hình vẽ). Cho biết tốc độ
    truyền sóng v = 1 m/s.
    Hỏi điểm Q, P và O đang chuyển động lên hay
    xuống?






    a) Chu kì dao động của sóng là 10 s
    b) P đang chuyển động lên, Q đang chuyển động xuống
    c) Bước sóng là λ= 10 cm
    d) P đang chuyển động xuống, Q đang chuyển động lên
    Câu 4. Một sóng hình sin được mô tả (như hình vẽ).
    a. Bước
    sóng
    của
    sóng

    50

    cm.


    b. Nếu tần số của sóng là 1 Hz thì tốc độ truyền sóng bằng 50
    cm/s.



    c. Bước sóng sẽ bằng λ= 1cm nếu tần số tăng lên 5Hz khi tốc độ
    truyền
    sóng
    không
    đổi.


    d. Khi li độ sóng bằng u = 3 cm và đang đi lên nếu tần số là 1
    3
    Hz ở thời điểm giây thì sóng ở vị trí cách nguồn O nửa bước
    3
    sóng


    Ngày cập nhật: 22/7/2023
    7





    Câu 5. Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài từ P đến Q. Hai điểm P, Q trên phương truyền sóng

    cách nhau PQ =
    .
    4
    a.Khi P có li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại.

    b.Li độ P, Q luôn trái dấu.
    c.Khi Q có li độ cực đại thì P có vận tốc cực đại.




    d.Khi có li độ cực đại thì P qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì khi P có li độ cực đại thì Q qua vị
    trí cân bằng theo chiều dương.

    Câu 6. Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ, ngay sau thời
    điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là

    a.Điểm B, C và E đi lên còn A và D đi xuống.
    b.Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.
    c.Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.






    d.Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên.
    Câu 7. Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương trình: u=10cos(2πt+0,01πx).Trong đó u và x được
    tính bằng cm và t được tính bằng s.
    a. Chu kì sóng T = 1s

    b. Bước sóng λ=2 cm
    c. Tốc độ truyền sóng 2 m/s.
    d. Giá trị của li độ u= 0 tại điểm có x = 50 cm vào thời điểm t = 4 s.
    Câu 8. Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái sang phải trên một
    dây dài (như hình vẽ). Cho biết tốc độ truyền sóng v = 1 m/s.
    a. Tính tần số của sóng.
    b. Hỏi điểm Q, P và O đang chuyển động lên hay xuống?
    a. Chu kì sóng T = 0,1s và bước sóng λ=10 cm

    b. Q đang chuyển động xuống và P đang chuyển động lên



    c. Q đang chuyển động lên



    d. Q đang chuyển động lên







    và P đang chuyển động lên
    và P đang chuyển động xuống

    III.Câu trả lời ngắn.
    Câu 1.Sóng nước truyền trên một mặt hồ có phương trình: u = 3,2cos(8,5t – 0,5x) ( x được tính bằng cm, t
    được tính bằng s). Tính tốc độ của sóng truyền trên mặt hồ.( Theo đơn vị m/s)

    Ngày cập nhật: 22/7/2023
    8

    Câu 2. Hình 6.2 là hình ảnh của một sóng trên dây đàn hồi tại một
    thời điểm xác định. Cho biết thời gian ngắn nhất để điểm A từ vị trí
    cân bằng dao động theo phương thẳng đứng và trở lại vị trí này là
    0,25s và khoảng cách AB bằng 40cm.
    a. Tính tốc độ truyền sóng trên dây(Theo đơn vị m/s)
    b. Khoảng cách CD bằng bao nhiêu? Theo đơn vị cm
    Câu 3. Hình 6.3 là đồ thị li độ - khoảng cách của một sóng
    truyền dọc theo phương Ox tại một thời điểm xác định. Cho biết
    khoảng cách giữa đỉnh sóng và hõm sóng bằng 8,0cm và thời
    gian sóng truyền giữa đỉnh với hõm sóng này bằng 0,02s. Tính
    tốc độ truyền sóng trên dây(Theo đơn vị m/s)

    Câu 4. Hình 6.4 là đồ thị li độ - khoảng cách của một sóng
    truyền dọc trên một sợi dây tại một thời điểm xác định. Cho biết
    biên độ sóng bằng 0,4cm và khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên
    tiếp trên dây bằng 25,0 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
    80,0 cm/s.
    a. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì điểm M
    lại hạ xuống thấp nhất một lần nữa?(Theo đơn vị giây)
    b. Tính thời gian ngắn nhất kể từ lúc điểm M hạ xuống thấp
    nhất đến khi điểm M có li độ bằng 0,20 cm. (Theo đơn vị giây)
    Câu 5. Một sóng có tần số 50 Hz truyền trong một môi trường đồng chất. Tại một thời điểm, hai điểm gần
    nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/2 cách nhau 60cm. Tính độ lệch pha giữa hai
    điểm cách nhau 480cm tại cùng một thời điểm.(Theo đơn vị rad )
    Câu 6. Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên
    mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất
    cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu?
    Câu 7. Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ tần số 10Hz lan truyền với tốc độ 40 cm/s. Hai điểm A,B
    trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau. Giữa chúng chỉ có 2 điểm M, N. Biết rằng khi M hoặc N có
    tốc độ dao động cực đại thì tại A có tốc độ dao động cực tiểu. Tính khoảng cách AB.
    Câu 8. Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ tần số 10Hz lan truyền với tốc độ 40 cm/s. Hai điểm A,B
    trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau. Giữa chúng chỉ có 2 điểm khác dao động ngược pha với A.
    Tính khoảng cách AB.

    Ngày cập nhật: 22/7/2023
    9
     
    Gửi ý kiến