VIỆC ĐỌC SÁCH

“Đọc sách rất quan trọng. Đó là cách để chúng ta đặt mình vào hoàn cảnh của người khác, từ đó gây dựng lòng đồng cảm sâu sắc. Thế giới câu chuyện trong sách cho chúng ta khả năng tĩnh lặng và độc lập, hai điều đang biến mất nhanh hơn nước băng tan ở vùng cực.” – Những câu nói hay về sách của Ann Patchett

Tài nguyên dạy học

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

VĂN HỌC - TÁC PHẨM VÀ LỜI BÌNH

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Anh_ngay_sach_va_van_hoa_doc_2.jpg Huong_ung_tuan_le_hoc_tap_suot_doi.jpg Anh_ngay_sach_va_van_hoa_doc.jpg

LỊCH SỬ - TỰ HÀO VIỆT NAM

SÁCH NÓI - KỸ NĂNG SỐNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CA KHÚC NƠI ĐÓ TÌNH YÊU

    Chương III. §1. Hệ tọa độ trong không gian

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Giang
    Ngày gửi: 22h:14' 07-12-2023
    Dung lượng: 872.6 KB
    Số lượt tải: 686
    Số lượt thích: 0 người
    Chương III

    PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
    TRONG KHÔNG GIAN
    Hệ tọa độ trong không gian
    Phương trình mặt phẳng
    Phương trình đường thẳng

    Ax  By  Cz  D 0

     x  x0  at

     y  y0  bt
     z  z  ct
    0


    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    I. TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ CỦA VECTƠ

    1. Hệ tọa độ

    Kí hiệu: Oxyz (Hệ tọa độ Oxyz)
    + O: gốc tọa độ
    + Ox, Oy, Oz: trục hành, trục tung, trục cao.

    2 2 2
    i  j k 1

    + (Oxy); (Oxz); (Oyz) các mặt phẳng tọa độ .
    + Không gian với hệ tọa độ Oxyz còn được gọi là không gian Oxyz

       
    i. j  j.k i.k 0

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    I. TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ CỦA VECTƠ
    2. Tọa độ của điểm





    M ( x; y; z )  OM xi  y j  zk

    3. Tọa độ của vectơ


       
    u ( x; y; z )  u xi  y j  zk

    Nhận xét:
    M ( x ; y ; z )  OM ( x ; y ; z )




    i 1;
    0; 0 ; j 0;1;0 ; k 0;0;1
    1;0;0

    Ví dụ: Xác định tọa độ vectơ và điểm sau


      
    a ) a  2i  6k  j


    b) OA  2 j


     a ( 2;  1;6)

     A (0;  2;0)

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
    Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ

     
    a ) u u ( x x; y  y; z z)

    b) k .u ( kx; ky; kz ), k  

    

    u ( x; y; z ), u ( x; y; z), k  

     x  x





    c) u u   y  y
     z z 


     

    



    d ) u cùng phuong u  0  u k .u   x kx, y ky , z kz 

    e) A  x A ; y A ; z A , B  xB ; y B ; z B   AB ( x B  x A ; y B  y A ; z B  z A )
    f) I là trung điểm AB thì

     x A  xB y A  y B z A  z B 
    I
    ;
    ;

    2
    2 
     2

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
    Ví dụ. Trong không gian , cho các vectơ
    .
    a) Tìm tọa độ của các vectơ: và .
    b) Tìm tọa độ của các vectơ: .
    c) Tìm tọa độ các vectơ: ;
    d) Phân tích vectơ theo 3 vectơ ;; .

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
    Ví dụ. Trong không gian , cho các vectơ
    .
    a) Tìm tọa độ của các vectơ: và .
    b) Tìm tọa độ của các vectơ: .
    c) Tìm tọa độ các vectơ: ;
    d) Phân tích vectơ theo 3 vectơ ;; .

    Giải
    ) .

    a
    ) .

    b

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
    Ví dụ. Trong không gian , cho các vectơ
    .
    a) Tìm tọa độ của các vectơ: và .
    b) Tìm tọa độ của các vectơ: .
    c) Tìm tọa độ các vectơ: ;
    d) Phân tích vectơ theo 3 vectơ ;; .

    Giải
    c) ;

    .

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
    Ví dụ 1. Trong không gian , cho các vectơ
    .
    a) Tìm tọa độ của các vectơ: và .
    b) Tìm tọa độ của các vectơ: .
    c) Tìm tọa độ các vectơ: ;
    d) Phân tích vectơ theo 3 vectơ ;; .

    Giải
    )

    d

    .

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    III. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI
     VEC TƠ


    Trong hệ tọa độ Oxyz, cho a ( x; y; z ), b ( x; y; z )
      
    
    a ) a.b  a . b .cos a, b x.x ' y. y ' z.z '

     


    2
    2
    2
    b) a  x  y  z


    c) AB  AB  ( xB  x A ) 2  ( y B  y A ) 2  ( z B  z A ) 2

    
    
    a.b
    x.x  y. y  z.z
    d ) cos(a, b)    
    a.b
    x 2  y 2  z 2 . x2  y2  z2
     
    
    *) a  b  a.b 0  x.x  y. y  z.z 0

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN



    Ví dụ 2. Cho a (  3;2;  1), b (1;  2;1), c (4;0;  1)
       

      
    v 3a  5b  2c
    1. Tính: u  2a  3b  5c;
        
    
    2. Tính: b.( a  c ), a  c , cos a, c

     

    Giải

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN



    Ví dụ 2. Cho a (  3;2;  1), b (1;  2;1), c (4;0;  1)
       

      
    v 3a  5b  2c  6;16;  10 
    1. Tính: u  2a  3b  5c;
        
    
    2. Tính: b.( a  c ), a  c , cos a, c

     

    Giải





     2a 6;  4;2 ; 3b 3;  6;3 ;  5c  20;0;5 ;  u  11;  10;10 

     
      
    a  c 1;2;  2   b.( a  c) 1.1  2.2  1.  2   5
     
    2
    2
    2
    a  c  1  2   2   9 3


    a 

     3 

    2

     2   1
    2

    2


    2
    2
    2
     14; c  4  0   1  17

    
    a.c  3.4  2.0  1.  1  11

    
    
    a.c
     11
     cos a, c    
    14. 17
    a .c

     

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
    (S)

    I

    .

    .M

    r

    S(I; r) = {M | IM = r}

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

    z

    (S)

    c

    Trong không gian Oxyz, mặt
    cầu tâm I(a; b; c), bán kính r
    có phương trình như thế nào?

    r

    .

    O
    a
    x

    .M

    . I (a; b; c)
    b

    y

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

    z

    Trong không gian Oxyz, cho cầu (S) tâm I(a ;b ; c),
    bán kính r

    c
    r

    M ( x; y; z )  ( S )  IM r

    ( x  a) 2  ( y  b) 2  ( z  c) 2 r



     ( x  a) 2  ( y  b) 2  ( z  c) 2 r 2

    .

    O
    a
    x

    Do đó :
    2
    x

    a

    y

    b

    z

    c

    r

     
     

    2

    2

    (S)

    2

    là phương trình mặt cầu (S) tâm I(a ; b ; c), bán kính r

    .M

    . I (a; b; c)
    b

    y

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
    Câu 1. Trong không gian , mặt cầu có phương trình
    có tọa độ tâm là
    A. .
    B. .
    C. .

    D. .

    Câu 2. Trong không gian , mặt cầu có phương trình
    có đường kính bằng
    A. .
    B. .
    C. .

    D. .

    Câu 3. Trong không gian , cho . Phương trình mặt cầu đường kính là
    A. . B. .
    C. . D. .
    Câu 4. Trong không gian , cho mặt cầu có phương trình .
    Mặt cầu có tâm , bán kính là
    A. .
    B. .
    C. .
    D. .

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
    *) Nhận xét:

    ( x  a) 2  ( y  b) 2  ( z  c) 2 r 2 (1)
     x 2  y 2  z 2  2ax  2by  2cz  a 2  b 2  c 2  r 2 0
     x 2  y 2  z 2  2 Ax  2 By  2Cz  D 0

    (2)

    A
    (2) acó luôn là pt mặt cầu không
    Ngược lại: Với A, B, C, D tùy
    ý,
     B  b
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    (2)  x 2 2Ax A2  y 2  2 By

    B

    z

    2
    Cz

    C

    D

    A

    B

    C
    0
        C  c    
     2
    2
    2
     ( x  A)  ( y  B )  ( z  C ) 2 A2 2 B 2 2 C 2 2 D
     D a  b  c  r
    VT 0
    VP < 0
     (2) Vô nghĩa

    VP = 0
     M(x; y; z) là 1 điểm
    có toạ độ (-A;-B;-C)

    VP > 0
    Þ (2) là phương trình mặt cầu

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
    2

    2

    2

    *) Nhận xét: ( x  a )  ( y  b)  ( z  c ) r

    2

    (1)

     x 2  y 2  z 2  2ax  2by  2cz  a 2  b 2  c 2  r 2 0
     x 2  y 2  z 2  2 Ax  2 By  2Cz  D 0 (2)

    Ngược lại: Với A,B,C,D tùy ý, (2) có luôn là phương trình mặt cầu không

    (2)  x 2 2Ax A2  y 2  2 By  B 2  z 2 
     2CzC 2  D  A2  B 2  C 2 0
         
     ( x  A) 2  ( y  B ) 2  ( z  C )2  A2  B 2  C 2  D

    Vậy:

    2

    2

    2

    x  y  z  2 Ax  2 By  2Cz  D 0

    2
    2
    2
    A

    B

    C
     D  0 là phương trình mặt cầu tâm
    với điều kiện
    2
    2
    2
    r

    A

    B

    C
     D
    (-A;- B;-C), bán kính

    (2)

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

    Trong kh«ng gian Oxyz,
    mÆt cÇu (S) t©m I(a;b;c) b¸n
    kÝnh r cã phư­¬ng tr×nh lµ:
    (x-a)2 + (y-b)2 + (z-c)2 = r2 (1)
    +Nhận xét: Phư­¬ng tr×nh :
    x +y +z +2Ax+2By+2Cz+D=0(2)
    2

    2

    2

    víi A +B +C -D>0 lµ ph­ư¬ng
    tr×nh mÆt cÇu t©m
    I(-A;-B;-C)
    2
    2
    2
    r

    A
    2 B 22  C 22  D
    b¸n kÝnh r  A  B  C  D
    2

    2

    2

    Ví dụ 2. Trong các phương trình sau, phương trình
    nào là phương trình mặt cầu ? Nếu là phương trình
    mặt cầu, hãy xác định tâm và bán kính ?

    a) x 2  y 2  z 2  2x  4y  6z  2 0
    b) 3x 2  3y 2  3z 2  12x  6y  12z  30 0
    c) x 2  2y 2  2z 2  4x  6y  2z  2 0
    Hướng dẫn:
    a) Là phương trình mặt cầu tâm I(1; -2 ; 3); r = 4
    b) Không là phương trình mặt cầu
    c) Không là phương trình mặt cầu

    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Khoanh tròn vào đáp án đúng:
    Bài 1: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) tâm I(a ; b ;c), bán kính r là :

    A)( x  a ) 2  ( y  b) 2  ( z  c ) 2 r 2

    C )( x  a )2  ( y  b)2  ( z  c)2 r 2

    B)( x  a ) 2  ( y  b) 2  ( z  c) 2 r

    D)( x  a )2  ( y  b)2  ( z  c)2 r 2

    Bài 2: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) tâm I(1;-5;2), bán kính 4 là :
    2
    2
    2
    AA)( x  1)  ( y  5)  ( z  2) 16
    B)( x  1) 2  ( y  5) 2  ( z  2) 2 8

    C )( x  1) 2  ( y  5) 2  ( z  2) 2 8
    D)( x  1) 2  ( x  5) 2  ( x  2) 2 16

    Bài 3 : Phương trình x2 + y2 +z2 +2Ax +2By +2Cz+D = 0 (S) là phương trình mặt cầu nếu :
    A. A + B +C– D > 0
    C C. A2 +B2 + C2 – D > 0
    B. A2 + B2 +C2 – D < 0
    D. A2 + B2 + C2 – D = 0

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VEC TƠ

    *Tính chất của tích có hướng:
     





    1)  u , v   u ;



     





    u
    ,
    v
    
      v

    Tức là

         
     u , v  . u  u , v  . v 0

     
       
    2)  u , v   u . v .sin( u , v )





      
    3)  u , v  0  u và v cùng phương


     



     



    4) u ; v ; w đồng phẳng  u , v . w 0
    
    

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VEC TƠ

    *Ứng dụng của tích có hướng:
    *) Tính diện tích hình bình hành: S ABCD

       
      AB, AD  .A'



    H

    *) Tính thể tích khối hộp:
    VABCD. A ' B 'C ' D '

        
      AB, AD  . AA ' .



    *) Tính thể tích tứ diện ABCD:
    V ABCD 





    1
    AB, AC . AD
    6

    C'
    B

    α
    A

    C
    D

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    CÁC VÍ DỤ




    Ví dụ 1. Cho a (  3;2;  1), b (1;  2;1), c (4;0;  1)
    
    
     a, b 


    a
    ,
    c
    1. Tính:




     
    2. Tính: a.  b, c 


    Ví dụ 2. Cho 3 điểm A(2;  1;3), B (4;0;1), C (  10;5;3)
    1. Tính diện tích tam giác ABC.
    2. Tìm độ dài đường cao xuất phát từ A của tam giác ABC.
    3. Tính thể tích tứ diện OABC.
     
    Gửi ý kiến