VIỆC ĐỌC SÁCH

“Đọc sách rất quan trọng. Đó là cách để chúng ta đặt mình vào hoàn cảnh của người khác, từ đó gây dựng lòng đồng cảm sâu sắc. Thế giới câu chuyện trong sách cho chúng ta khả năng tĩnh lặng và độc lập, hai điều đang biến mất nhanh hơn nước băng tan ở vùng cực.” – Những câu nói hay về sách của Ann Patchett

Tài nguyên dạy học

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

VĂN HỌC - TÁC PHẨM VÀ LỜI BÌNH

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Anh_ngay_sach_va_van_hoa_doc_2.jpg Huong_ung_tuan_le_hoc_tap_suot_doi.jpg Anh_ngay_sach_va_van_hoa_doc.jpg

LỊCH SỬ - TỰ HÀO VIỆT NAM

SÁCH NÓI - KỸ NĂNG SỐNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CA KHÚC NƠI ĐÓ TÌNH YÊU

    Kỹ Thuật Vết Dầu Loang Chinh Phục Lý Thuyết Hóa Học - Nguyễn Anh Phong

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
    Ngày gửi: 14h:24' 29-03-2024
    Dung lượng: 11.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    NGUYEÃN ANH PHONG
    GIAÙO VIEÂN CHUYEÂN LUYEÄN THI

    PHIÊN BẢN MỚI NHẤT
     DAØNH CHO HOÏC SINH 10, 11, 12
     LUYEÄN THI THPT QUOÁC GIA 2 TRONG 1
     TAØI LIEÄU DAØNH CHO GIAÙO VIEÂN THAM KHAÛO

    NHµ XUÊT B¶N
    §¹I HäC S¦ PH¹M TP Hå CHÝ MINH

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    MỤC LỤC
    Lời nói đầu
    Giới thiệu chung về sách
    Chương: Những vấn đề lý thuyết hóa học THPT tổng hợp..................................... 3
    Chương 1 : Nguyên tử, bảng tuần hoàn, liên kết hóa học, phản ứng hóa học. .... 165
    Chương 2: Halogen, oxi lưu huỳnh,tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học. ........ 248
    Chương 3: Sự điện ly, nhóm nito, nhóm Cacbon. ............................................... 309
    Chương 4: Đại cương hóa học hữu cơ, hidrocacbon, andehit – axitcacboxylic. . 346
    Chương 5: Este – lipit, cacbohidrat, các hợp chất chứa nito,polime. ................. 421
    Chương 6: Đại cương kim loại, kiềm – kiềm thổ – nhôm, crom – sắt – đồng. ... 530
    Chương 7: Mô hình thí nghiệm, ứng dụng thực tế. ............................................. 611
    Chương 8: Xác định và đếm số đồng phân.......................................................... 632

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

    Chương
    NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ THUYẾT HÓA HỌC THPT
    TỔNG HỢP
    1.1 Những phản ứng trọng tâm cần nhớ

    CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI HALOGEN
    2F2 + 2NaOH → 2NaF + H 2 O + OF2 (NaOH loãng lạnh)
    2F2 + 2H 2 O → 4HF + O 2

    SiO 2 + 4HF → SiF4 ↑ +2H 2 O
    SiO 2 + 2F2 → SiF4 ↑ +O 2
    S + 3F2 + 4H 2 O → H 2SO 4 + 6HF
    5F2 + Br2 + 6H 2 O → 2HBrO3 + 10HF
    2 → HCl + HClO
    Cl2 
    H O

    HCl + NaHCO3 → CO 2 + NaCl + H 2 O
    to

    3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H 2 O
    t o th­êng

    Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H 2 O
    t o th­êng

    Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H 2 O
    5Cl2 + I 2 + 6H 2 O → 2HIO3 + 10HCl
    5Cl2 + Br2 + 6H 2 O → 2HBrO3 + 10HCl

    2Cl2 + 2Ca ( OH ) → CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H 2 O
    dung dòch

    2

    Cl2 + Ca ( OH )2 
    → CaOCl2 + H 2 O
    V«i s÷a

    Cl2 + SO 2 + 2H 2 O → 2HCl + H 2SO 4
    4Cl2 + H 2S + 4H 2 O → 8HCl + H 2SO 4

    MnO 2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H 2 O
    K 2 Cr2 O7 + 14HCl → 3Cl2 + 2KCl + 2CrCl3 + 7H 2 O
    2KMnO 4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 8H 2 O + 5Cl2
    KClO3 + 6HCl → KCl + 3H 2 O + 3Cl2
    NaClO3 + 6HCl → NaCl + 3H 2 O + 3Cl2

    2HCl + NaClO → NaCl + Cl2 + H 2 O
    2CaOCl2 + CO 2 + H 2 O → CaCO3 + CaCl2 + 2HClO

    3

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong

    CaOCl 2 + 2HCl → CaCl 2 + Cl 2 + H 2 O


    ®Æc,t 0
     NaBr + H 2SO 4 → NaHSO 4 + HBr

    ®Æc,t 0

    2HBr + H 2SO 4 → SO 2 + Br2 + 2H 2 O

    ®Æc,t 0
     NaI + H 2SO 4 → NaHSO 4 + HI

    ®Æc,t 0
    8HI + H SO →
    H 2S + 4I 2 + 4H 2 O
    2
    4

    ®Æc,t 0

    NaCl + H 2SO 4 → NaHSO 4 + HCl
    ®Æc,t 0

    8HI + H 2SO 4 → H 2S + 4I 2 + 4H 2 O
    PBr3 + 3H 2 O → H3 PO3 + 3HBr
    aù nh saù ng
    2AgBr 
    → 2Ag + Br2

    PI3 + 3H 2 O → H3 PO3 + 3HI

    O3 + 2HI → I 2 + O 2 + H 2 O
    NaClO + CO 2 + H 2 O → NaHCO3 + HClO

    Na 2SO3 + Br2 + H 2 O → Na 2SO 4 + 2HBr
    Na 2SO3 + 6HI → 2NaI + S + 2I 2 + 3H 2 O
    dpdd /mn

    2NaCl + 2H 2 O → 2NaOH + H 2 + Cl2
    4HBr + O 2 → 2H 2 O + 2Br2
    Na 2SO3 + Cl2 + H 2 O → Na 2SO 4 + 2HCl

    CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI OXI – LƯU HUỲNH
    t0

    Ag 2S + O 2 → 2Ag + SO 2
    t0

    HgS + O 2 → Hg + SO 2
    3
    t0
    ZnS + O 2 → ZnO + SO 2
    2
    O3 + 2HI → I 2 + O 2 + H 2 O
    3
    MnO2 ,t 0
    KClO3 →
    KCl + O 2
    2
    2Ag + O3 → Ag 2 O + O 2
    t0

    2KMnO 4 → K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

    2H 2 O 2 → 2H 2 O + O 2 ↑

    4

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

    2KI + O3 + H 2 O → I 2 + 2KOH + O 2
    H 2 O 2 + KNO 2 → H 2 O + KNO3
    H 2 O 2 + Ag 2 O → H 2 O + 2Ag + O 2

    2H 2 O 2 → 2H 2 O + O 2 ↑
    5H 2 O 2 + 2KMnO 4 + 3H 2SO 4 → 2MnSO 4 + 5O 2 + K 2SO 4 + 8H 2 O
    H 2 O 2 + 2KI → I2 + 2KOH

    3
    MnO2 :t 0
    KClO3 
    → KCl + O 2
    2
    t9

    4KClO3 → 3KClO 4 + KCl
    SO 2 + Br2 + 2H 2 O → 2HBr + H 2SO 4

    1
    SO 2 + O 2 → SO3
    2

    H 2 O 2 + 2KI → I 2 + 2KOH

    H 2 S + Cl 2 (khí) → 2HCl + S
    2H 2S + O 2 → 2S + 2H 2 O
    2H 2S + 3O 2 → 2SO 2 + 2H 2 O
    SO 2 + Cl2 + 2H 2 O → 2HCl + H 2SO 4
    H 2S + 4Cl2 + 4H 2 O → 8HCl + H 2SO 4
    H 2S + 4Br2 + 4H 2 O → 8HBr + H 2SO 4
    5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O → K 2SO 4 + 2MnSO 4 + 2H 2SO 4
    SO 2 + Ca(OH) 2 → CaSO3 + H 2 O

    SO 2 + 2H 2S → 3S ↓ +2H 2 O
    H 2S + Pb(NO3 ) 2 → PbS ↓ +2HNO3
    S + 3F2 → SF6
    H 2S + CuCl2 → CuS+2HCl

    H 2S + CuSO 4 → CuS ↓ +H 2SO 4
    2AgNO3 + H 2S → Ag 2S ↓ +2HNO3
    Na 2SO3 + Br2 + H 2 O → Na 2SO 4 + 2HBr
    Na 2SO3 + 6HI → 2NaI + S + 2I 2 + 3H 2 O
    4 K 2 Cr2 O7 + 7 H 2S + 9H 2SO 4 → 4 K 2SO 4 + 4 Cr2 ( SO 4 )3 + 16H 2 O
    SO 2 + Fe 2 ( SO 4 )3 + 2H 2 O → 2FeSO 4 + 2H 2SO 4

    S + 4HNO3 → SO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O

    5

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong
    to

    SO 2 + 2Mg → S + 2MgO
    to

    S + 6HNO3 → H 2SO 4 + 6NO 2 + 2H 2 O
    Na2 S2 O3 + H 2 SO4 (loaõ ng) → Na2 SO 4 + S + SO2 + H 2 O
    Na 2SO3 + H 2SO 4 → Na 2SO 4 + SO 2 + H 2 O
    H 2 SO4 ñ + 3H 2 S → 4S + 4H 2 O
    3H 2 SO4 ñ + H 2 S → 4SO2 + 4H 2 O
    S + 2H 2 SO4 ñ → 3SO2 + 2H 2 O
    2FeS + 10H 2 SO 4 ñ → Fe2 ( SO 4 ) + 9SO2 + 10H 2 O
    3

    2FeCO3 + 4H 2 SO 4 ñ → Fe2 ( SO 4 ) + SO2 + 2CO2 + 4H 2 O
    3

    2Fe3O4 + 10H 2 SO4 ñ → 3Fe2 ( SO 4 ) + SO2 + 10H 2 O
    3

    2FeO + 4H 2 SO4 ñ → Fe2 ( SO4 ) + SO2 + 4H 2 O
    3

    2Fe ( OH ) + 4H 2 SO4 ñ → Fe2 ( SO 4 ) + SO2 + 6H 2 O
    2

    3

    SO2 + Cl2 + 2H 2 O → H 2SO 4 + 2HCl
    SO2 + Br2 + 2H 2 O → H 2SO 4 + 2HBr
    H 2 S + 4Cl2 + 4H 2 O → H 2SO 4 + 8HCl
    H 2 S + CuSO 4 → CuS + H 2 SO 4
    3SO 2 + 2 HNO3 + 2 H 2 O → 2 NO + 3 H 2 SO 4
    H 2S + 8HNO3 → H 2SO 4 + 8NO 2 + 4H 2 O

    S + 6HNO3 → H 2SO 4 + 6NO 2 + 2H 2 O
    H 2 S + 4Br2 + 4H 2 O → H 2SO 4 + 8HBr
    3
    ñieä n phaâ n dd
    Fe2 ( SO4 ) + 3H 2 O → 2Fe + 3H 2 SO4 + O2
    3
    2
    1
    dp
    CuSO4 + H 2 O → Cu + H 2 SO 4 + O2
    2
    SO3 + H 2 O → H 2 SO4

    C + 2H 2 SO4 ñ → CO2 + 2SO2 + 2H 2 O
    Cu2 S + 6H 2 SO 4 (ñ / n) → 2CuSO 4 + 5SO2 + 6H 2 O

    2Fe + 6H 2 SO4 (ñ / n) → Fe2 ( SO 4 ) + 3SO2 + 6H 2 O
    3

    2Ag + 2H 2 SO4 (ñ / n) → Ag2 SO4 + SO2 + 2H 2 O
    t0

    2FeSO4 + 2H 2 SO4 (ñ / n) → Fe2 (SO 4 )3 + SO2 + 2H 2 O

    6

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

    CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI NITƠ – PHỐTPHO
    1
    N 2 + 6Li → 2Li3 N
    NO + O 2 → NO 2
    2
    1
    t0
    KNO3 → KNO 2 + O 2
    2
    6HNO3 + S → H 2SO 4 + 6NO 2 + 2H 2 O
    4H + + NO3− + 3e → NO + 2H 2 O
    NH +4 + OH − → NH3 ↑ + H 2 O
    4HNO3 + 3e → 3NO3− + NO + 2H 2 O
    t0

    NaNO3(r) + H2 SO4 ñ → NaHSO4 + HNO3 ↑
    t0

    NH 4 Cl + NaNO 2 → N 2 + 2H 2 O + NaCl
    2NH3 + 3Cl2 → N 2 + 6HCl

    1
    2NO 2 + O 2 + H 2 O → 2HNO3
    2
    3NO 2 + H 2 O → 2HNO3 + NO
    2NO 2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO 2 + H 2 O
    t0

    NH 4 NO 2 → N 2 + 2H 2 O
    t0

    NH 4 NO3 → N 2 O ↑ +2H 2 O
    1
    t0
    NaNO3 → NaNO 2 + O 2
    2
    t0

    2NH3 + 3CuO → 3Cu + N 2 + 3H 2 O

    ( NH 4 )2 CO3

    t0

    → CO 2 + 2NH3 + H 2 O

    H 2SO 4 (®Æc) + NaNO3 (r¾n ) → NaHSO 4 + HNO3

    (

    HCl 0 −50

    )

    C6 H5 NH 2 + HNO 2 + HCl 
    → C6 H5 N 2+ Cl + 2H 2 O
    H 2 NCH 2 COOH + HNO2 → HO − CH 2 COOH + N 2 + H 2 O
    t0

    4NH3 + 3O 2 → 2N 2 + 6H 2 O

    t 0 ;xt

    4NH3 + 5O 2 
    → 4NO + 6H 2 O

    t0

    2NH 4 Cl + Ca ( OH )2 → 2NH3 + CaCl2 + 2H 2 O
    t0

    NH 4 Cl → NH3 + HCl

    7

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong
    0

    t
    → 2NH3 + SO 2 + H 2 O +
    ( NH 4 )2 SO4 

    1
    O2
    2

    1
    t0
    Cu(NO3 ) 2 → CuO + 2NO 2 + O 2
    2
    0

    200 C,200atm
    Điều chế ure: CO 2 + 2NH3 
    → ( NH 2 )2 CO + H 2 O

    ( NH 2 )2 CO + 2H 2O → ( NH 4 )2 CO3
    Sản xuất supephotphat đơn:
    Ca 3 ( PO 4 )2 + 2H 2SO 4 → Ca(H 2 PO 4 ) 2 + 2CaSO 4 ↓
    Sản xuất supephotphat kép:
    Ca 3 ( PO 4 )2 + 3H 2SO 4 → 2H3PO 4 + 3CaSO 4 ↓
    Ca 3 ( PO 4 )2 + 4H3PO 4 → 3Ca ( H 2 PO 4 )2
    t0

    3Ca + 2P → Ca 3 P2
    Ca 3 P2 + 6HCl → 3PH3 + 3CaCl2
    Điều chế P trong công nghiệp:
    t0

    Ca 3 ( PO 4 )2 + 3SiO 2 + 5C → 3CaSiO3 + 2P + 5CO
    t0

    2P + 5H 2 SO4 (ñ) → 2H3 PO4 + 5SO2 + 2H 2 O

    Phân nitrophotka là hỗn hợp KNO3

    ( NH 4 )2 HPO4
    ( NH 4 )2 HPO4



    Phân amophot là hỗn hợp: NH 4 H 2 PO 4


    CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI CACBON – SILIC
    to

    C + H 2 O → CO + H 2

    to

    C + 2H 2 O → CO 2 + 2H 2

    CO 2 + Na 2SiO3 + H 2 O → H 2SiO3 ↓ + Na 2 CO3
    H SO /ñaë c

    2 4
    HCOOH 
    → CO + H 2 O

    2Mg + CO 2 → 2MgO + C
    2Mg + SO 2 → 2MgO + S

    2H + + CO32− → CO 2 + H 2 O

    H + + HCO3− → CO 2 ↑ + H 2 O
    OH − + HCO3− → CO32− + H 2 O
    CO 2 + Na 2 CO3 + H 2 O → 2NaHCO3
    Na 2 CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO 2 + H 2 O
    C + 2CuO → CO 2 + 2Cu

    8

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821
    t0

    C + 4HNO3 → CO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O
    t0

    C + 2H 2SO 4 → CO 2 + 2SO 2 + 2H 2 O
    t0

    3C + 2KClO3 → 2KCl + 3CO 2
    t0

    C + CO 2 → 2CO
    t0

    2Mg + Si → Mg 2Si
    t0

    SiO 2 + 2NaOH(nãng ch¶y) → Na 2SiO3 + H 2 O
    t0

    SiO 2 + Na 2 CO3 (nãng ch¶y) → Na 2SiO3 + CO 2
    to

    SiO2 + 2C → Si + 2CO
    t0

    SiO 2 + 2Mg → Si + 2MgO

    Si + 2NaOH + H 2 O → Na 2SiO3 + 2H 2 ↑
    Na 2SiO3 + 2HCl → H 2SiO3 ↓ +2NaCl

    CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI HIDROCACBON
    1500o C,  n

    2CH 4 → CH ≡ CH + 3H 2
    C4 H10 
    → CH 4 + C3 H 6
    cracking

    Al4 C3 + 12H 2 O → 4Al(OH)3 ↓ +3CH 4
    CaO,t 0

    CH3COONa + NaOH 
    → CH 4 ↑ + Na 2 CO3
    2F2 + CH 4 → C + 4HF
    CH 2 = CH 2 + Br2 → CH 2 Br − CH 2 Br


    t0
    =
    =
    CH
    2 CH − CH 3 + Cl 2 → CH
    2 CH − CH 2 Cl + HCl

    0
    t
    CH
    =
    2 CH − CH 2 Cl + H 2 O → CH
    2 CH − CH 2 − OH + HCl
     =
    3CH 2 = CHCH3 + 2KMnO 4 + 4H 2 O → 3CH 2 ( OH ) − CH ( OH ) CH3

    +2MnO 2 ↓ +2KOH
    3CH 2 =CH 2 + 2KMnO 4 + 4H 2 O → 3CH 2 ( OH ) − CH 2 ( OH )

    +2MnO 2 ↓ +2KOH
    3C 6 H5 − CH = CH 2 + 2KMnO 4 + 4H 2 O → 3C 6 H5 − CH ( OH ) − CH 2 OH
    + 2MnO2 + 2KOH

    9

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong
    ancol,t 0

    CH3 − CH 2 Br + KOH 
    → CH
    =
    2 CH 2 + KBr + H 2 O
    CaC2 + 2H 2 O → Ca ( OH )2 + CH ≡ CH

    CAg ≡ CAg + 2HCl → CH ≡ CH + 2AgCl ↓
    KMnO

    4 → MnO ↓
    ankin 
    2

    Hg 2 +

    CH ≡ CH + H 2 O → CH3CHO

    3C 2 H 2 + 8KMnO 4 + 4H 2 O → 3 KOOC – COOK + 8MnO 2 + 2KOH +
    2H 2 O
    CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI CHẤT CÓ VÒNG
    BENZEN
    to , p

    cao → C H ONa + NaCl + H O
    C6 H5Cl + 2NaOH 
    6 5
    2

    HCOOC6 H5 + 2NaOH → C6 H5ONa + HCOONa + H 2 O
    C6 H5 − NH3Cl + NaOH → C6 H5 − NH 2 + NaCl + H 2 O
    OH − C6 H 4 − CH3 + NaOH → ONa − C6 H 4 − CH3 + H 2 O
    C6 H5 − OH + NaOH → C6 H5 − ONa + H 2 O

    C6 H5COOCH3 + NaOH → C6 H5COONa + CH3OH
    HO − C6 H 4 − OH + 2NaOH → NaO − C6 H 4 − ONa + 2H 2 O
    C6 H5 − NH3Cl + NaOH → C6 H5 − NH 2 + NaCl + H 2 O

    C6 H5ONa + CO 2 + H 2 O → C6 H5OH ↓ + NaHCO3
    C6 H5 NH 2 + HCl → C6 H5 NH3Cl

    1
    C6 H5 − OH + Na → C6 H5 − ONa + H 2
    2
    C6 H5OH + 3Br2 → ( Br )3 C6 H 2 OH ↓ +3HBr
    (Tr¾ng)
    C 6 H5OH + 3HNO3 → C 6 H 2 OH ( NO 2 )3 ↓ + 3H 2 O
    C6 H5OH + ( CH3CO )2 O → CH3COOC6 H5 + CH3COOH
    C6 H5OH + CH3COCl → CH3COOC6 H5 + HCl

    HCOOCH 2 − C6 H5 + NaOH → HOCH 2 − C6 H5 + HCOONa
    CH3COOC6 H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6 H5 − ONa + H 2 O

    Điều chế phenol và axeton
    CH =CHCH /H +

    2
    3
    2
    2 4→
    C6 H 6 
    → C6 H5CH ( CH3 )2 (cumen) 
    O kk;H SO

    10

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

    C6 H5OH + CH3COCH3

    C6 H5 NH 2 + 3Br2 → ( Br )3 C6 H 2 NH 2 ↓ +3HBr
    C6 H5 − CH = CH 2 + Br2 → C6 H5 − CHBr − CH 2 Br
    HO − C6 H 4 − CH3 + 2Br2 → HO − C6 H 2 − CH3 (Br) 2 + 2HBr

    H3C − C6 H 4 OH + 3Br2 → ( Br )3 C6 H1 (CH3 )OH ↓ +3HBr

    CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI
    ANCOL – ANDEHIT – AXIT – ESTE
    t o ,ZnO,CrO

    CO + 2H 2 3
    → CH3OH
    t0

    CH3Cl + NaOH → CH3OH + NaCl
    HCHO + H 2 → CH3OH
    Ni

    t0

    CH
    =
    =
    2 CH − CH 2 Cl + H 2 O → CH
    2 CH − CH 2 OH + HCl
    leâ n men

    C6 H12 O6 
    → 2CO2 + 2C2 H 5OH
    t0

    CH3OH + CuO → HCHO + Cu + H 2 O
    t0

    C2 H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H 2 O
    3CH 2 =CH 2 + 2KMnO 4 + 4H 2 O → 3CH 2 (OH) − CH 2 (OH)

    +2MnO 2 ↓ +2KOH
    1
    C2 H5OH + Na → C2 H5ONa + H 2
    2
    C2 H5OH + CH3COOH  CH3COOC2 H5 + H 2 O
    t0

    RCHO + 2Cu ( OH )2 + NaOH → RCOONa + Cu 2 O ↓ +3H 2 O
    RCHO + 2  Ag ( NH3 )2  OH → RCOONH 4 + 2Ag ↓ +3NH3 + H 2 O

    1
    xt,t 0
    CH3CHO + O 2 
    → CH3COOH
    2
    xt,t 0

    CH 4 + O 2 
    → HCHO + H 2 O
    t0

    C2 H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H 2 O
    t0

    CH3OH + CuO → HCHO + Cu + H 2 O
    Hg 2 + /800 C

    CH ≡ CH + H 2 O → CH3CHO

    11

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong
    PdCl ;CuCl

    2
    2 → 2CH CHO
    2CH
    =
    2 CH 2 + O 2 
    3

    CH3COOCH =
    CH 2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
    1
    xt
    RCH 2 OH + O 2 → RCHO + H 2 O
    2
    RCH 2 OH + O 2 → RCOOH + H 2 O
    xt

    CH 2 = CHCl + NaOH → CH 2 = CH − OH → CH3CHO
    CH3 − CHCl2 + NaOH → CH3 − CH(OH) 2 → CH3 − CHO

    CH3COOCH =
    CH 2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
    =
    CH 2 C(CH3 )CHO + 2Br2 + H 2 O → CH 2 Br − BrC(CH3 )COOH + 2HBr
    AgNO / NH

    3
    3
    HCOOH 
    → 2Ag
    AgNO / NH

    3
    3
    HCOOCH3 
    → 2Ag

    Ni,t o

    HCHO + H 2 → CH3OH
    Ni,t o

    RCHO + H 2 → RCH 2 OH
    RCHO + Br2 + H 2 O → RCOOH + 2HBr
    AgNO / NH

    3
    3
    Glucozo 
    → 2Ag
    AgNO / NH

    3
    3
    HCOONa 
    → 2Ag
    men giÊm

    C2 H5OH + O 2 → CH3COOH + H 2 O
    chaù y

    CH3COOC2 H 5 + 5O2 
    → 4CO2 + 4H 2 O
    xt,t 0

    CH3OH + CO 
    → CH3COOH
    7
    chaù y
    CH3COOCH3 + O2 
    → 3CO2 + 3H 2 O
    2
    5
    xt,t 0
    C4 H10 + O 2 
    → 2CH3COOH + H 2 O
    2
    chaù y

    HCOOCH3 + 2O2 
    → 2CO2 + 2H 2 O

    1
    Mn 2 + ,t o
    CH3CHO + O 2 → CH3COOH
    2
    13
    chaù y
    CH3COOC3 H 7 + O2 
    → 5CO2 + 5H 2 O
    2
    CH3CH 2 COOH + NaOH → CH3CH 2 COONa + H 2 O
    CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH
    CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH
    H O,H + ,t 0

    2
    R − X → R − C ≡ N 
    → RCOOH
    KCN

    12

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

    CH3COOCH 2 CH 2 Cl + 2NaOH → CH3COONa + NaCl + HOCH 2 CH 2 OH
    ClH3 N − CH 2 COOH + 2NaOH → H 2 N − CH 2 COONa + NaCl + 2H 2 O

    CH3CCl3 + 3NaOH → CH3C(OH)3 → CH3COOH → CH3COONa
    4NaOH + CH3COOC(Cl) 2 − CH3 → 2CH3COONa + 2NaCl + 2H 2 O
    2CH3COOH + Cu ( OH )2 → ( CH3COO )2 Cu + 2H 2 O

    Axit adipic HOOC − [ CH 2 ]4 − COOH
    CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H 2 O
    CH 2 = CH − COOH + Br2 → CH 2 Br − CHBr − COOH
    HCOOH + Br2 → CO 2 + 2HBr

    CaC2 + 2H 2 O → Ca ( OH )2 + CH ≡ CH
    CaO.t 0

    CH3COONa + NaOH 
    → CH 4 + Na 2 CO3
    CH3COOH + KHCO3 → CH3COOK + CO 2 + H 2 O
    CH3COOH + NaClO → CH3COONa + HClO
    H2SO4 ñ

    → CH COOCH + H O
    CH3COOH + CH3OH ←
    3
    3
    2
    2CH3COOH + Mg → ( CH3COO )2 Mg + H 2
    2CH3COOH + Cu ( OH )2 → ( CH3COO )2 Cu + 2H 2 O
    2CH3COOH + CaCO3 → ( CH3COO )2 Ca + CO 2 + H 2 O
    CH3COOH + CH ≡ CH → CH 2 =
    CHOOCCH3

    Nhớ 4 loại axit béo quan trọng sau:
    Axit panmitic: C 15 H 31 COOH
    Axit stearic: C 17 H 35 COOH
    Axit oleic: C 17 H 33 COOH
    Axit linoleic: C 17 H 31 COOH

    M=256
    M=284
    M=282
    M=280

    + 3NaOH → 3C17 H35 COONa + C 3 H5 ( OH )3
    ( C17 H35COO )3 C3 H5    
    C6 H 7 O 2 ( OH )3 + 2 ( CH3CO )2 O → HO − C6 H 7 O 2 ( OOCCH3 )2 + 2CH3COOH
    C6 H 7 O 2 ( OH )3 + 3 ( CH3CO )2 O → C6 H 7 O 2 ( OOCCH3 )3 + 3CH3COOH

    CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI
    KIM LOẠI KIỀM THỔ
    Ca 2+ + CO32− → CaCO3 ↓

    13

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong

    OH − + HCO3− → CO32− + H 2 O

    Ca 2+ + CO32− → CaCO3 ↓

    3Ca 2+ + 2PO34− → Ca 3 ( PO 4 )2 ↓
    Mg 2+ + CO32− → MgCO3 ↓

    Ca 2+ + CO32− → CaCO3 ↓

    3Mg 2+ + 2PO34− → Mg3 ( PO 4 )2 ↓
    Ba 2+ + CO32− → BaCO3 ↓
    OH − + HCO3− → CO32− + H 2 O

    Ba 2+ + SO 24− → BaSO 4
    Ba 2+ + CO32− → BaCO3 ↓

    2H + + CO32− → CO 2 ↑ + H 2 O
    H + + SO 24− + HCO3− + Ba 2+ → BaSO 4 + CO 2 + H 2 O
    t0

    Ca ( HCO3 )2 → CaCO3 + CO 2 + H 2 O
    Na 2 CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO 2 + H 2 O
    Na 2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO 2 + H 2 O

    Ca 2+ + HCO3− + OH − → CaCO3 ↓ + H 2 O
    H + + HCO3− → CO 2 + H 2 O
    Ca 2+ + Ba 2+ + 2HCO3− + 2OH − → CaCO3 ↓ + BaCO3 + 2H 2 O

    CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI NHÔM – CROM
    Al3+ + 3OH − → Al ( OH )3 ↓
    thuû y phaâ n

    AlO2− → OH −

    Al ( OH )3 + OH − → AlO 2− + 2H 2 O
    thuû y phaâ n

    Al3+ → H +

    3Na 2 CO3 + 2AlCl3 + 3H 2 O → 2Al(OH)3 + 3CO 2 + 6NaCl
    3Na 2S + 2AlCl3 + 6H 2 O → 6NaCl + 2Al(OH)3 + 3H 2S

    CO 2 + NaAlO 2 + 2H 2 O → Al ( OH )3 + NaHCO3
    Ba + 2H 2 O → Ba ( OH )2 + H 2

    Ba ( OH )2 + Al2 O3 → Ba(AlO 2 ) 2 + H 2 O

    3
    Al + NaOH + H 2 O → NaAlO 2 + H 2
    2
    3
    Al + OH − + H 2 O → AlO 2− + H 2 ↑
    2
    Al2 O3 + 2NaOH + H 2 O → 2NaAlO 2 + 2H 2 O
    2 → OH −
    NH3 
    H O

    Al3+ + 3OH − → Al ( OH )3 ↓

    14

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

    8Al + 30HNO3 → 8Al ( NO3 )3 + 3NH 4 NO3 + 9H 2 O

    AlO −2 + H + + H 2 O → Al ( OH )3
    Al4 C3 + 12H 2 O → 4Al ( OH )3 ↓ +3CH 4
    8Al + 5OH − + 3NO3− + 2H 2 O → 8AlO −2 + 3NH3
    to

    2Al2 O3 + 9C → Al 4 C 3 + 6CO
    3
    Al + 3H + → Al3+ + H 2
    2
    2CrO3 + 2NH3 → Cr2 O3 + N 2 + 3H 2 O
    K 2 Cr2 O7 + S → Cr2 O3 + K 2 SO 4          
    0

    t
    → Cr2 O3 +
    ( NH 4 )2 Cr2 O7 

    N 2 + 4H 2 O

    3CuO + 2NH3 → 3Cu + N 2 + 3H 2 O
    2Cr +3 + 3Br2 + 16OH − → 2CrO 24− + 6Br − + 8H 2 O

    2CrO 24− + 2H +  Cr2 O72− + H 2 O
    (mµu vµng)

    (mµu da cam)

    Trong môi trường axit Zn dễ khử muối Cr+3 về Cr+2. Zn + 2Cr +3 → 2Cr +2 + Zn +2
    K 2 Cr2 O7 + 2KOH → 2K 2 Cr2 O 4 + H 2 O
    3CrO3 + 2H 2 O → H 2 CrO 4 + H 2 Cr2 O7

    K 2 Cr2 O7 + 6KI + 7H 2SO 4 → Cr2 ( SO 4 )3 + 4K 2SO 4 + 3I 2 + 7H 2 O
    K 2 Cr2 O7 + 6FeSO 4 + 7H 2SO 4 → Cr2 ( SO 4 )3 + 3Fe 2 ( SO 4 )3 + K 2SO 4 + 3I 2 + 7H 2O

    2CrO3 + 2NH3 → Cr2 O3 + N 2 + 3H 2 O

    CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI SẮT
    SO 2 + Fe 2 ( SO 4 )3 + 2H 2 O → 2FeSO 4 + 2H 2SO 4
    FeS2 + 2HCl → FeCl2 + S + H 2S

    FeS 2 + 18HNO3 → Fe ( NO3 )3 + 2H 2SO 4 + 15NO 2 + 7H 2 O
    FeS + 2HCl → FeCl2 + H 2S

    Fe 2 O3 + 3H 2SO 4 → Fe 2 ( SO 4 )3 + 3H 2 O

    Na 2S + FeCl2 → FeS ↓ +2NaCl
    Fe 2+ + Ag + → Fe3+ + Ag
    2Fe3+ + 2I − → 2Fe 2+ + I 2

    2FeCl3 + 2KI → 2KCl + 2FeCl2 + I 2

    15

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong

    2FeCl3 + 2HI → 2FeCl2 + I 2 + 2HCl

    Fe2 O3 + 6HI → 2FeI 2 + I 2 + 3H 2 O

    2Fe + 6H 2 SO4 (ñ / n) → Fe2 ( SO 4 ) + 3SO2 + 6H 2 O
    3

    2FeS2 + 14H 2 SO 4 ñ → Fe2 ( SO 4 )
    2FeS + 10H 2 SO 4 ñ → Fe2 ( SO 4 )

    3

    + 15 SO2 + 14H 2 O

    3

    + 9SO2 + 10H 2 O

    2FeCO3 + 4H 2 SO 4 ñ → Fe2 ( SO 4 )

    + 2CO2 + SO2 + 4H 2 O

    2Fe ( OH )

    3

    3

    2

    + 4H 2 SO4 ñ → Fe2 ( SO 4 )

    2FeO + 4H 2 SO 4 ñ → Fe2 ( SO 4 )

    3

    + SO2 + 6H 2 O

    + SO2 + 4H 2 O

    2Fe3O4 + 10H 2 SO 4 ñ → 3Fe2 ( SO 4 )

    3

    + SO2 + 10H 2 O

    2FeSO4 + 2H 2 SO4 ñ → Fe2 ( SO 4 ) + SO2 + 2H 2 O
    H 2 SO4 + 2NH3 → ( NH 4 ) SO4

    3

    2

    Fe + Cu
    2Fe

    3+

    2+

    → Fe

    2+

    + Cu → 2Fe

    + Cu
    2+

    + Cu 2+

    Fe + 2H + → Fe 2+ + H 2 ↑

    Fe + 2Fe3+ → 3Fe 2+
    3Na 2 CO3 + 2FeCl3 + 3H 2 O → 2Fe(OH)3 + 3CO 2 + 6NaCl
    3CO32− + 2Fe3+ + 3H 2 O → 2Fe ( OH )3 + 3CO 2
    Fe3+ + 3OH − → Fe ( OH )3 ↓
    Fe 2+ + 2OH − → Fe ( OH )2 ↓
    FeS + 2H + → Fe 2+ + H 2S
    2Fe 2+ + Br2 → 2Fe3+ + 2Br −
    2Fe3+ + H 2S → 2Fe 2+ + S ↓ +2H +

    7
    to
    2FeS + O 2 → Fe 2 O3 + 2SO 2
    2
    11
    t0
    2FeS2 + O 2 → Fe 2 O3 + 4SO 2
    2
    5Fe 2+ + MnO 4− + 8H + → 5Fe3+ + Mn 2+ + 4H 2 O

    1
    FeCl2 + Cl2 → FeCl3
    2

    16

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

    3
    Fe + Cl2 → FeCl3
    2
    1
    t0
    2Fe(NO3 ) 2 → Fe 2 O3 + 4NO 2 + O 2
    2
    0
    3
    t
    2Fe(NO3 )3 → Fe 2 O3 + 6NO 2 + O 2
    2
    FeCO3 + 2HCl → FeCl2 + CO 2 + H 2 O

    2Fe3+ + S2− → 2Fe 2+ + S ↓
    3Fe 2+ + NO3− + 4H + → 3Fe3+ + NO + 2H 2 O

    Fe 2+ + S2− → FeS ↓
    Fe 2+ + 2NH3 + 2H 2 O → Fe ( OH )2 ↓ +2NH +4
    Fe3+ + 3NH3 + 3H 2 O → Fe ( OH )3 ↓ +3NH +4
    FeCl2 + 3AgNO3 → Fe ( NO3 )3 + 2AgCl ↓ + Ag ↓
    t >5700

    Fe + H 2 O 
    → FeO + H 2 ↑
    t <5700

    3Fe + 4H 2 O 
    → Fe3O 4 + 4H 2 ↑
    10FeSO 4 + 2KMnO 4 + 8H 2SO 4 → 5Fe 2 ( SO 4 )3 + 2MnSO 4 + K 2SO 4 + 8H 2 O

    1.2 Những về đề cần chú ý về lý thuyết hóa học hữu cơ
    a. Những chất làm mất màu dung dịch nước brom,cộng H 2
    Trong chương trình hóa học PTTH, các chất phổ biến làm mất màu nước brom là:
    (1). Những chất có liên kết không bền (đôi, ba) trong gốc hidrocacbon
    (2). Những chất chứa nhóm – CHO
    (3). Phenol, anilin, ete của phenol
    (4). Xicloankan vòng 3 cạnh.
    (5). H 2 có thể cộng mở vòng 4 cạnh nhưng Br 2 thì không.
    b. Hợp chất chứa N.Các loại muối của amin với HNO 3 , H 2 CO 3 , Ure
    Với những hợp chất đơn giản và thường gặp như amin, aminoaxit hay peptit,
    các bạn sẽ dễ dàng nhận ra ngay. Bởi vì đề bài thường cho CTPT nên rất nhiều bạn
    sẽ gặp không ít lúng túng khi gặp phải các hợp chất là:
    + Muối của Amin và HNO 3 ví dụ CH3 NH3 NO3 ,CH3CH 2 NH3 NO3
    ( CH3 NH3 )2 CO3

    + Muối của Amin và H 2 CO 3 ví dụ: CH3 NH3 HCO3
    CH NH CO NH
    3
    3
    4
     3

    17

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong

    c. Các hợp chất tác dụng với AgNO 3 /NH 3 .
    + Ankin đầu mạch
    + Andehit và các hợp chất chứa nhóm – CHO như (HCOOR, Glucozơ, Mantozơ…)
    Chú ý: Với loại hợp chất kiểu
    Ag
    AgNO3 / NH3
    CH ≡ C − R − CHO 

    →↓
    CAg ≡ C − R − COONH 4
    Phản ứng tạo kết tủa với phản ứng tráng gương là khác nhau.
    d. Những chất phản ứng được với Cu(OH) 2
    + Ancol đa chức và các chất có 2 nhóm – OH gần nhau tạo phức màu xanh lam
    với Cu(OH) 2
    Ví dụ: etylen glycol C 2 H 4 (OH) 2 và glixerol C 3 H 5 (OH) 3
    Những chất có nhóm –OH gần nhau: Glucôzơ, Fructozơ, Saccarozơ, Mantozơ
    + Axit cacboxylic
    + Đặc biệt: Những chất có chứa nhóm chức anđehit khi cho tác dụng với
    Cu(OH) 2 /NaOH nung nóng sẽ cho kết tủa Cu 2 O màu đỏ gạch
    + Peptit và protein
    Peptit: Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng với Cu(OH) 2 cho hợp chất màu tím
    Đó là màu của hợp chất phức giữa peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên
    với ion đồng
    Protein: Có phản ứng màu biure với Cu(OH) 2 cho hợp chất màu tím
    e. Những chất phản ứng được với NaOH
    + Dẫn xuất halogen
    + Phenol
    + Axit cacboxylic
    + Este
    + Muối của amin R – NH 3 Cl + NaOH → R – NH 2 + NaCl + H 2 O
    + Amino axit
    + Muối của nhóm amino của amino axit
    HOOC – R – NH 3 Cl + 2NaOH → NaOOC – R – NH 2 + NaCl + 2H 2 O
    f. Những chất phản ứng được với HCl
    Tính axit sắp xếp tăng dần: Phenol < axit cacbonic < axit cacboxylic < HCl
    Nguyên tắc: axit mạnh hơn đẩy axit yếu hơn ra khỏi muối
    + Phản ứng cộng của các chất có gốc hiđrocacbon không no. Điển hình là gốc:
    vinyl CH 2 = CH –
    + Muối của phenol
    + Muối của axit cacboxylic
    + Amin
    + Aminoaxit

    18

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

    + Muối của nhóm cacboxyl của axit
    NaOOC – R – NH 2 + 2HCl → HOOC – R – NH 3 Cl + NaCl
    g. Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh, màu đỏ, không đổi màu
    + Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ (thông thường là tính chất của
    axit) gồm:
    + Axit cacboxylic
    + Aminoaxit: x (H 2 N)R(COOH) y (y > x)
    + Muối của các bazơ yếu và axit mạnh
    + Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh (thông thường là tính chất của
    bazơ) gồm:
    + Amin (trừ anilin)
    + Aminoaxit: x (H 2 N)R(COOH) y (x > y)
    + Muối của axit yếu và bazơ mạnh
    h. So sánh nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy
    A. Với các hợp chất hữu cơ
    Sắp xếp các chất theo chiều tăng dần (hay giảm dần) của nhiệt độ sôi, nhiệt độ
    nóng chảy là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong các câu hỏi về hợp chất hữu
    cơ, đặc biệt là phần các hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức.
    Thực ra dạng bài này không hề khó. Các bạn chỉ cần nắm vững nguyên tắc để so
    sánh là hoàn toàn có thể làm tốt. Tiêu chí so sánh nhiệt độ sôi và nóng chảy (nc)
    của các chất chủ yếu dựa vào 3 yếu tố sau:
    1. Phân tử khối: thông thường, nếu như không xét đến những yếu tố khác, chất
    có phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy càng cao. Ví dụ:
    metan CH 4 và pentan C 5 H 12 thì pentan có nhiệt độ sôi cao hơn.
    2. Liên kết Hydro: nếu hai chất có phân tử khối xấp xỉ nhau thì chất nào có
    liên kết hydro sẽ có nhiệt độ sôi cao hơn: ví dụ CH 3 COOH có nhiệt độ sôi cao hơn
    HCOOCH 3
    3. Cấu tạo phân tử: nếu mạch càng phân nhánh thì nhiệt độ sôi càng thấp. Ví
    dụ: ta xét hai đồng phân của pentan (C 5 H 12 ) là pentan: CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 3
    và neo-pentan C(CH 3 ) 4 . Phân tử neo-pentan có mạch nhánh nên sẽ có nhiệt độ sôi
    thấp hơn đồng phân mạch thẳng là pentan.
    Một số chú ý khi làm bài:
    Các bài thường gặp trong đề thi hoặc các bộ đề luyện tập đó là sắp xếp theo chiều
    tăng dần, hoặc giảm dần nhiệt độ sôi, với kiểu dạng đề như thế, chúng ta chỉ cần
    nắm rõ các tiêu chí sau:
    AI.Với Hidrocacbon
    Đi theo chiều tăng dần của dãy đồng đẳng (Ankan, Anken, Ankin, Aren...) thì
    nhiệt độ sôi tăng dần vì khối lượng phân tử tăngVD: C 2 H 6 > CH 4
    – Với các Ankan, Anken, Ankin, Aren tương ứng thì chiều nhiệt độ sôi như sau:
    Ankan < Anken < Ankin < Aren
    19

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong

    Nguyên nhân: khối lượng phân tử của các chất là tương đương nhưng do tăng
    về số lượng nối pi nên dẫn đến nhiệt độ sôi cao hơn (mất thêm năng lượng để phá
    vỡ liên kết pi)
    – Với các đồng phân thì đồng phân nào có mạch dài hơn thì có nhiệt độ sôi cao hơn.
    – Với các dẫn xuất R-X, nếu không có liên kết hidro, nhiệt độ sôi sẽ càng cao khi
    X hút e càng mạnh. Ví dụ: C4 H10 < C4 H9 Cl
    – Dẫn xuất halogen của anken sôi và nóng chảy ở nhiệt độ thấp hơn dẫn xuất của
    ankan tương ứng.
    – Dẫn xuất của benzen: Đưa một nhóm thế đơn giản vào vòng benzen sẽ làm tăng
    nhiệt độ sôi.
    AII. Với hợp chất chứa nhóm chức
    a/ Các chất cùng dãy đồng đẳng: chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn thì
    nhiệt độ sôi lớn hơn
    Ví dụ: – CH 3 OH và C 2 H 5 OH thì C 2 H 5 OH có nhiệt độ sôi cao hơn.
    – CH 3 CHO và C 2 H 5 CHO thì C 2 H 5 CHO có nhiệt độ sôi cao hơn.
    b/ Xét với các hợp chất có nhóm chức khác nhau
    Nhiệt độ sôi của rượu, andehit, acid, xeton, este tương ứng theo thứ tự sau:
    – Axit > ancol > amin > andehit .
    – Xeton và este > andehit
    – Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > C x H y
    c/ Chú ý với ancol và axit
    Các gốc đẩy e ankyl (– CH 3 , – C 2 H 5 ...) sẽ làm tăng nhiệt độ sôi do liên kết H
    bền hơn.
    Ví dụ: CH 3 COOH < C 2 H 5 COOH
    – Các gốc hút e (Phenyl, Cl ...) sẽ làm giảm nhiệt độ sôi do liên kết H sẽ giảm
    bền đi.
    Ví dụ: Cl-CH2 COOH < CH3 COOH (độ hút e giảm dần theo thứ tự F > Cl > Br >
    I)
    d/ Chú ý với các hợp chất thơm có chứa nhóm chức –OH, –COOH, –NH 2
    – Nhóm thế loại 1 (chỉ chứa các liên kết sigma như: (– CH 3 , – C 3 H 7 ...) có tác
    dụng đẩy e vào nhân thơm làm liên kết H trong nhóm chức bền hơn nên làm tăng
    nhiệt độ sôi.
    – Nhóm thế loại 2 (chứa liên kết pi như NO 2 , C 2 H 4 ...) có tác dụng hút e của nhân
    thơm làm liên kết H trong nhóm chức kém bền đi nên làm giảm nhiệt độ sôi
    – Nhóm thế loại 3 (các halogen: – Br, – Cl, – F, – I...) có tác dụng đẩy e tương tự
    như nhóm thế loại 1
    e/ Chú ý thêm khi so sánh nhiệt độ sôi của các chất
    – Với các hợp chất đơn giản thì chỉ cần xét các yếu tố chủ yếu là khối lượng phân
    tử và liên kết H để so sánh nhiệt độ sôi của chúng
    20

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

    – Với các hợp chất phức tạp thì nên xét đầy đủ tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến
    nhiệt độ sôi để đưa đến kết quả chính xác nhất.
    – Về đồng phân cấu tạo, các chất đồng phân có cùng loại nhóm chức thì thứ tự
    nhiệt độ sôi sẽ được sắp xếp như sau: Bậc 1 > bậc 2 > bậc 3 > ...
    Bảng nhiệt độ sôi, nóng chảy của một số chất:
    Chất
    Chất
    Ka
    t0
    t0
    t0
    t0
    nc

    s

    nc

    s

    CH 3 OH
    – 97
    64,5 HCOOH
    8,4
    101
    3,77
    C 2 H 5 OH
    – 115
    78,3 CH 3 COOH
    17
    118
    4,76
    C 3 H 7 OH
    – 126
    97
    C 2 H 5 COOH
    – 22
    141
    4,88
    C 4 H 9 OH
    – 90
    118
    n – C 3 H 7 COOH
    –5
    163
    4,82
    C 5 H 11 OH
    – 78,5 138
    i – C 3 H 7 COOH
    – 47
    154
    4,85
    C 6 H 13 OH
    – 52
    156,5 n – C 4 H 9 COOH
    – 35
    187
    4,86
    C 7 H 15 OH
    – 34,6 176
    n– C 5 H 11 COOH
    –2
    205
    4,85
    H2O
    0
    100
    CH 2 =CH– COOH 13
    141
    4,26
    C 6 H 5 OH
    43
    182
    (COOH) 2
    180

    1,27
    C 6 H 5 NH 2
    –6
    184
    C 6 H 5 COOH
    122
    249
    4,2
    CH 3 Cl
    –97
    –24
    CH 3 OCH 3

    –24
    C 2 H 5 Cl
    –139
    12
    CH 3 OC 2 H 5

    11
    C 3 H 7 Cl
    –123
    47
    C 2 H 5 OC 2 H 5

    35
    C 4 H 9 Cl
    –123
    78
    CH 3 OC 4 H 9

    71
    CH 3 Br
    –93
    4
    HCHO
    –92
    –21
    C 2 H 5 Br
    –119
    38
    CH 3 CHO
    –123,5 21
    C 3 H 7 Br
    –110
    70,9 C 2 H 5 CHO
    –31
    48,8
    CH 3 COC 3 H 7
    –77,8
    101,7 CH 3 COCH 3
    –95
    56,5
    C 2 H 5 COC 2 H 5 –42
    102,7 CH 3 COC 2 H 5
    –86,4
    79,6
    B. Với kim loại
    + Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thấp hơn khá nhiều so với
    các kim loại khác. Lí do là liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém
    bền vững.
    Bảng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm.
    Nguyên tố
    Li
    Na
    K
    Rb
    Cs
    0
    Nhiệt độ sôi ( C)
    1330
    892
    760
    688
    690
    0
    Nhiệt độ nóng chảy ( C)
    180
    98
    64
    39
    29
    Bảng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thổ.
    Nguyên tố
    Be
    Mg
    Ca
    Sr
    Ba
    0
    Nhiệt độ sôi ( C)
    2770
    1110
    1440
    1380
    1640
    0
    Nhiệt độ nóng chảy ( C)
    1280
    650
    838
    768
    714
    21

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong

    ộ

    ệ

    ầ

    ự

    22

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com



    ộ

    ệ

    ầ

    ế

    ắ

    ợ

    ộ

    ấ

    ệ



    ồ

    ầ

    ự

    ứ





    ấ

    ứ





    BÀI TẬP
    Câu 1: Nhiệt độ sôi của các axit cacboxylic cao hơn anđehit, xeton, ancol có cùng
    số nguyên tử C là do:
    A. Axit cacboxylic chứa nhóm C = O và nhóm OH
    B. Phân tử khối của axit lớn hơn và nguyên tử H của nhóm axit linh động hơn
    C. Có sự tạo thành liên kết hiđro liên phân tử bền
    D. Các axit cacboxylic đều là chất lỏng hoặc chất rắn
    Câu 2: So sánh nhiệt độ sôi của các chất axit axetic, axeton, propan, etanol
    A. CH 3 COOH > CH 3 CH 2 CH 3 > CH 3 COCH 3 > C 2 H 5 OH
    B. C 2 H 5 OH > CH 3 COOH > CH 3 COCH 3 > CH 3 CH 2 CH 3
    C. CH 3 COOH > C 2 H 5 OH > CH 3 COCH 3 > CH 3 CH 2 CH 3
    D. C 2 H 5 OH > CH 3 COCH 3 > CH 3 COOH > CH 3 CH 2 CH 3
    Câu 3: Nhiệt độ sôi của axit thường cao hơn ancol có cùng số nguyên tử cacbon là do
    A. Ancol không có liên kết hiđro, axit có liên kết hiđro
    B. Liên kết hiđro của axit bền hơn của ancol
    C. Khối lượng phân tử của axit lớn hơn
    D. Axit có hai nguyên tử oxi
    Câu 4: Trong số các chất sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
    A. CH 3 CHO
    B. C 2 H 5 OH
    C. CH 3 COOH
    D. C 5 H 12
    Câu 5: C...
     
    Gửi ý kiến